Mã UNSPSC 47131700 — Vật tư vệ sinh nhà vệ sinh (Restroom supplies)
Cấp lớp 47131700 – Vật tư vệ sinh nhà vệ sinh (English: Restroom supplies) trong UNSPSC phân loại các thiết bị và vật tư cố định hoặc bán cố định dùng trong nhà vệ sinh công cộng, văn phòng, bệnh viện và các công trình có nhu cầu vệ sinh. Bao gồm khay đựng giấy vệ sinh, tủ đựng xà phòng, thùng rác vệ sinh, và phụ kiện nhà vệ sinh. Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 47130000 – Vật tư vệ sinh và dọn dẹp Cleaning and janitorial supplies, Cấp ngành 47000000 – Thiết bị và vật tư vệ sinh Cleaning Equipment and Supplies. Đối tượng mua sắm tại VN gồm chính quyền địa phương, cơ sở y tế, khách sạn, trường học, văn phòng hành chính và công ty vệ sinh công cộng.
Định nghĩa #
Cấp lớp 47131700 bao gồm các thiết bị, khung, tủ, khay dùng để lưu trữ, phát hành hoặc tiếp nhận các vật dụng vệ sinh trong nhà vệ sinh công cộng. Các sản phẩm tiêu biểu: khay giấy vệ sinh treo tường, tủ giấy vệ sinh (paper towel dispensers), khay đựng xà phòng dạng công cộng (institutional soap dispensers), thùng rác vệ sinh chuyên dùng cho giấy tờ không dùng lại (sanitary waste receptacles), phụ kiện bồn tiểu nam (urinal accessories) và phụ kiện bồn cầu. Cấp lớp không bao gồm chính các vật tiêu hao như giấy vệ sinh, xà phòng, dung dịch tẩy rửa (thuộc 47131800 – Dung dịch tẩy rửa và khử trùng Cleaning and disinfecting solutions), cũng không bao gồm các dụng cụ vệ sinh cầm tay (như bàn chải, khăn lau — thuộc 47131600 – Chổi, lau nhà, bàn chải và phụ kiện Brooms and mops and brushes).
Khi nào chọn mã này #
Chọn 47131700 khi gói mua sắm là các thiết bị công cộng dùng một lần hoặc lâu dài trong nhà vệ sinh, bao gồm khung để đựng, tủ phát hành, hoặc thùng chứa vệ sinh. Ví dụ: hợp đồng cấp 50 khay giấy vệ sinh để lắp tường, mua 30 tủ xà phòng công cộng cho các cơ sở y tế, cung cấp 100 thùng rác vệ sinh chuyên dụng cho bệnh viện, cung cấp bộ phụ kiện bồn tiểu nam cho công trình xây dựng. Nếu gói mua là vật tiêu hao (giấy, xà phòng, nước rửa tay) → dùng Cấp lớp 47131800 hoặc 47131500 – Khăn lau, vải lau và giẻ lau. Nếu là dụng cụ cầm tay vệ sinh (bàn chải, khăn lau) → Cấp lớp 47131600.
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 47131500 | Cleaning rags and cloths and wipes | Khăn, khrag, giấy lau dùng cầm tay. Là vật tiêu hao, không phải thiết bị. |
| 47131600 | Brooms and mops and brushes and accessories | Các dụng cụ quét, lau, chà cầm tay. Không bao gồm khung giữ hoặc tủ. |
| 47131800 | Cleaning and disinfecting solutions | Dung dịch tẩy rửa, xà phòng dạng nước, chất khử trùng. Là vật tiêu hao, không phải thiết bị. |
| 47131900 – Vật liệu hút thẩm thấu | Absorbents | Vật liệu hút ẩm, vật liệu xử lý tràn. Không dùng để lưu trữ vật tiêu hao công cộng. |
| 47132100 – Bộ dụng cụ vệ sinh | Cleaning kits | Bộ công cụ vệ sinh gom nhiều loại dụng cụ. Không chuyên để đựng vật tiêu hao trong nhà vệ sinh. |
Các cấp hàng hóa tiêu biểu #
Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 47131700 mô tả chi tiết từng loại thiết bị:
| Mã | Tên (EN) | Tên VN |
|---|---|---|
| 47131701 | Paper towel dispensers | Khay giấy vệ sinh, tủ phát giấy vệ sinh |
| 47131702 | Sanitary goods dispensers | Tủ phát hàng hóa vệ sinh (bao gồm tủ giấy vệ sinh nữ, tủ giấy vệ sinh nam) |
| 47131703 | Sanitary waste receptacles | Thùng rác vệ sinh chuyên dụng |
| 47131704 | Institutional soap or lotion dispensers | Tủ phát xà phòng công cộng, tủ phát lotion rửa tay |
| 47131705 | Urinal or toilet accessories | Phụ kiện bồn tiểu nam, phụ kiện bồn cầu (không bao gồm thiết bị vệ sinh chính) |
Khi hợp đồng thầu cần xác định rõ loại thiết bị (ví dụ 'tủ giấy vệ sinh tiêu chuẩn công cộng'), dùng cấp hàng hóa 8 chữ số. Khi gộp nhiều loại thiết bị vệ sinh nhà vệ sinh khác nhau, dùng Cấp lớp 47131700.
Câu hỏi thường gặp #
- Giấy vệ sinh cuộn để bán trong tủ thuộc mã nào?
Giấy vệ sinh là vật tiêu hao, không thuộc 47131700. Giấy vệ sinh cuộn chỉ được cấp từ một tủ phát (dispenser) thuộc 47131701. Nếu hợp đồng là mua tủ phát giấy vệ sinh, dùng 47131701. Nếu là mua giấy vệ sinh thô (không gắn với thiết bị), thuộc Cấp ngành 10 hoặc 48 tùy chủng loại.
- Xà phòng rửa tay công cộng có dùng 47131700 không?
Xà phòng là vật tiêu hao, thuộc 47131800 Cleaning and disinfecting solutions. Nhưng tủ phát xà phòng công cộng (dispenser) thuộc 47131704. Hợp đồng mua tủ phát xà phòng → 47131704 (cấp hàng hóa 8 chữ số). Hợp đồng mua xà phòng → 47131800.
- Thùng rác bình thường (không vệ sinh) dùng mã nào?
Thùng rác bình thường (dùng cho rác thông thường) không thuộc 47131703. Thùng rác bình thường có thể thuộc Cấp ngành 56 (Furnishings) hoặc các cấp nhóm khác. Cấp hàng hóa 47131703 chỉ dùng cho thùng rác vệ sinh chuyên dụng (để giấy không dùng lại, xà phòng bỏ, vật tiêu hao vệ sinh).
- Giá đỡ giấy vệ sinh dán tường có phải 47131701 không?
Có. Giá đỡ / khay giấy vệ sinh treo tường dành để lắp và phát giấy là paper towel dispenser, thuộc 47131701. Khi mua 100 cái để lắp tường cơ sở y tế, dùng mã này.
- Thiết bị vệ sinh chính (bồn cầu, bồn tiểu nam) có thuộc 47131700 không?
Không. Bồn cầu, bồn tiểu nam là thiết bị vệ sinh cố định, thuộc Cấp ngành 30 hoặc 31 (Building and Construction Materials). Cấp lớp 47131700 chỉ bao gồm phụ kiện và khay đựng vật tiêu hao để dùng chung với thiết bị vệ sinh chính.