Giấy vệ sinh
Giấy vệ sinh (English: Toilet tissue) là mã UNSPSC 14111704, thuộc Cấp lớp 14111700 — Personal paper products. Đây là sản phẩm giấy mềm dùng cho vệ sinh cá nhân trong toilet — thường ở dạng cuộn (roll), nhiều lớp (1/2/3 ply), có thể tan trong nước để không nghẹt đường ống thoát.
Khi nào dùng mã này
Chọn 14111704 cho mọi gói thầu cung cấp giấy vệ sinh dùng trong văn phòng, khách sạn, trường học, bệnh viện, cơ quan:
- Giấy vệ sinh cuộn nhỏ hộ gia đình (200-300 tờ/cuộn, 2-3 ply).
- Giấy vệ sinh cuộn lớn công cộng (Jumbo Roll) cho nhà vệ sinh công cộng.
- Giấy vệ sinh cao cấp 4 lớp có nước hoa (cho khách sạn).
- Giấy vệ sinh tái chế / không tẩy trắng (sản phẩm xanh).
Nếu là giấy lau mặt dạng hộp rút (Kleenex, Tempo) → 14111701 (Facial tissues). Nếu là khăn giấy lau tay dạng cuộn lớn / hộp xếp dùng cho nhà vệ sinh tay → 14111703 (Paper towels). Nếu là khăn giấy ăn → 14111705 (Paper napkins or serviettes).
Phân biệt với mã lân cận trong cùng cấp lớp
Cấp lớp 14111700 – Sản phẩm giấy cá nhân có 6 mã cấp hàng hóa về giấy gia dụng cá nhân:
| Mã | Tên (EN) | Công năng |
|---|---|---|
| 14111701 | Facial tissues | Giấy lau mặt (hộp rút, Kleenex). |
| 14111702 | Toilet seat covers | Tấm lót bồn cầu (đậy mặt ngồi). |
| 14111703 | Paper towels | Khăn giấy lau tay/lau bếp (cuộn lớn). |
| 14111704 | Toilet tissue | Giấy vệ sinh (cuộn, dùng trong toilet). |
| 14111705 | Paper napkins or serviettes | Khăn giấy ăn (bàn ăn nhà hàng). |
| 14111706 | Paper table cloth | Khăn trải bàn giấy (tiệc, sự kiện). |
Phân biệt cốt lõi: 14111704 thiết kế để tan trong nước, không gây tắc; 14111701/703 không cần tan, dùng cho mặt/tay/bếp.