Class 40102200 (English: Expansion joint) phân loại các khớp nở — thiết bị lắp ráp được thiết kế để giữ các bộ phận của hệ thống công nghiệp liên kết chặt với nhau đồng thời cho phép chứa an toàn các chuyển động dãn nở do nhiệt độ hoặc rung động của hệ thống. UNSPSC bao gồm khớp nở dạng mềm (flexible), ống xù (bellows), khớp cứng (rigid) và khớp gia cường (reinforced types). Ứng dụng phổ biến gồm hệ thống trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi nước, hệ thống sưởi ấm công nghiệp. Class này nằm trong Family 40100000 Heating and ventilation and air circulation, Segment 40000000 Distribution and Conditioning Systems and Equipment and Components.

Định nghĩa #

Khớp nở (expansion joint) là thành phần cơ khí thiết kế để kết nối hai đoạn ống, máy móc hoặc hệ thống công nghiệp, có khả năng hấp thụ chuyển động dãn nở nhiệt và giảm chấn rung. Theo UNSPSC, class 40102200 bao gồm các loại khớp nở:

  • Khớp nở mềm (Flexible expansion joint): chứa các vòng đệm dẻo, thường dùng cho ứng dụng động (máy quay, máy bơm).
  • Ống xù (Bellows expansion joint): có cấu trúc gấp khúc giống bình phong, hấp thụ dãn nở dọc và ngang, phổ biến trong hệ thống hơi nước.
  • Khớp nở cứng (Rigid expansion joint): giới hạn chuyển động, dùng cho ứng dụng yêu cầu độ cứng cao.
  • Khớp gia cường (Reinforced expansion joint): cách điện hoặc gia cường cơ khí để đáp ứng áp lực / nhiệt độ cao.

Class không bao gồm các phụ tùng lẻ chưa lắp ráp hoặc vòng đệm bán thành phẩm (thuộc các class khác trong segment 40).

Khi nào chọn mã này #

Chọn class 40102200 khi sản phẩm mua sắm là khớp nở đã lắp ráp hoàn chỉnh dùng trong hệ thống sưởi ấm, điều hòa không khí, xử lý nhiệt hoặc ống dẫn chất lỏng / hơi công nghiệp. Ví dụ: hợp đồng mua khớp nở ống xù cho boiler công nghiệp, khớp nở dùng trong hệ thống đường ống trao đổi nhiệt, hoặc khớp nở giảm chấn cho bơm ly tâm. Khi cần xác định rõ loại vật liệu (cao su, vải, kim loại), ưu tiên dùng commodity 8 chữ số: 40102201 (Elastomeric), 40102202 (Fabric), 40102203 (Metal).

Dễ nhầm với mã nào #

Tên Điểm phân biệt
40102100 Fireplaces and accessories Phụ kiện lò sưởi hở, không phải khớp nở ống
40102000 Boilers Nồi hơi hoàn chỉnh, không phải chi tiết lắp ráp khớp nở
40101800 Heating equipment and parts and accessories Thiết bị sưởi toàn bộ + phụ tùng chung; 40102200 là chi tiết lắp ráp chuyên biệt
40101600 Air circulation and parts and accessories Thiết bị tuần hoàn không khí; khớp nở dùng riêng cho ứng dụng sưởi ấm / trao đổi nhiệt

Phân biệt chính: nếu sản phẩm là khớp nở hoàn chỉnh đã lắp ráp40102200. Nếu là thiết bị sưởi toàn bộ hoặc phụ tùng chung không chuyên biệt → mã cha hoặc mã sibling khác.

Câu hỏi thường gặp #

Vòng đệm neoprene bán thành phẩm (chưa lắp vào khớp) có thuộc 40102200 không?

Không. Vòng đệm hoặc vật liệu chưa lắp ráp thành khớp nở hoàn chỉnh không thuộc class này. Chỉ khớp nở đã lắp ráp hoàn toàn (assembly) mới thuộc 40102200.

Khớp nở thép không rỉ (stainless steel bellows) dùng trong hệ thống hơi công nghiệp thuộc mã nào?

Thuộc commodity 40102203 Metal expansion joint — là loại khớp nở kim loại chuyên dùng cho đường ống hơi nước, trao đổi nhiệt ở nhiệt độ cao.

Khớp nở cao su dùng giảm rung trong máy bơm ly tâm có dùng 40102200 không?

Có. Khớp nở cao su (elastomeric) dùng để hấp thụ rung động và dãn nở nhiệt trong máy bơm, nồi hơi, hoặc các ứng dụng động thuộc commodity 40102201 Elastomeric or rubber expansion joint.

Bộ dùng khớp nở kèm các ốc vít, vòng đệm phụ trợ khác có dùng 40102200 không?

Có. Nếu set gồm khớp nở chính + các phụ kiện lắp ráp (ốc, vòng đệm hỗ trợ), toàn bộ được phân loại là 40102200 miễn là chi tiết chính là khớp nở.

Khớp nở vải (fabric expansion joint) dùng trong ống dẫn khí nóng có thuộc class này không?

Có. Khớp nở vải (commodity 40102202) dùng để hấp thụ dãn nở và rung động trong ứng dụng khí nóng, điều hòa công nghiệp, thuộc class 40102200.

Xem thêm #

Danh mục