Mã UNSPSC 77101600 — Quy hoạch môi trường (Environmental planning)
Class 77101600 (English: Environmental planning) trong UNSPSC phân loại các dịch vụ lập kế hoạch, chiến lược bảo vệ và quản lý tài nguyên môi trường — bao gồm quy hoạch phát triển đô thị xanh, chiến lược bảo tồn rừng, bảo vệ biển, quản lý tài nguyên thiên nhiên, và xây dựng thể chế môi trường. Class này thuộc Family 77100000 Environmental management, Segment 77000000 Environmental Services. Đối tượng mua sắm tại VN gồm các bộ, sở, UBND địa phương, các tổ chức xã hội, doanh nghiệp tư vấn môi trường.
Định nghĩa #
Class 77101600 bao gồm các dịch vụ tư vấn chuyên môn nhằm lập kế hoạch, chiến lược quản lý và bảo vệ môi trường ở các cấp độ khác nhau (quốc gia, vùng, địa phương). Class không bao gồm các dịch vụ đánh giá tác động môi trường sau khi lập kế hoạch (thuộc class 77101500 Environmental impact assessment), tư vấn chuyên ngành nộp lẻ (thuộc class 77101700 Environmental advisory services), hoặc kiểm toán môi trường (thuộc class 77101800 Environmental auditing). Commodity tiêu biểu: quy hoạch phát triển đô thị bền vững, chiến lược bảo tồn rừng, chiến lược bảo vệ biển, quản lý tài nguyên thiên nhiên, xây dựng cơ chế quản lý môi trường.
Khi nào chọn mã này #
Chọn 77101600 khi hợp đồng tư vấn có mục tiêu chính là lập kế hoạch dài hạn (strategy planning) hoặc quy hoạch (development plan) cho bảo vệ / quản lý môi trường ở cấp độ hệ thống. Ví dụ: hợp đồng tư vấn lập quy hoạch phát triển bền vững cho một thành phố, lập chiến lược bảo tồn rừng cho một tỉnh, lập kế hoạch quản lý tài nguyên nước cho một vùng, xây dựng thể chế quản lý môi trường cho một cơ quan. Nếu dịch vụ chỉ là tư vấn chuyên ngành đơn lẻ (ví dụ: tư vấn cải thiện chất lượng không khí một nhà máy) mà không lập kế hoạch toàn diện, ưu tiên class 77101700 Environmental advisory services.
Dễ nhầm với mã nào #
Class 77101600 thường bị nhầm với các class lân cận trong cùng family 77100000:
| Mã | Tên | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 77101500 | Environmental impact assessment | Đánh giá tác động môi trường (assessment) sau khi lập kế hoạch, không phải lập kế hoạch |
| 77101700 | Environmental advisory services | Tư vấn chuyên ngành lẻ (air, water, soil), không lập kế hoạch chiến lược toàn diện |
| 77101800 | Environmental auditing | Kiểm toán / kiểm tra kết quả thực hiện kế hoạch, không lập mới |
| 77101900 | Pollution investigation services | Điều tra/khảo sát ô nhiễm, không lập kế hoạch |
| 77102000 | Environmental reporting services | Lập báo cáo môi trường định kỳ, không lập kế hoạch |
Nhân diện khác: dịch vụ lập kế hoạch tổng thể (comprehensive strategy) thuộc 77101600; tư vấn lẻ chuyên đề thuộc 77101700.
Các dịch vụ tiêu biểu #
Các commodity 8 chữ số trong class 77101600 mô tả lĩnh vực quy hoạch cụ thể:
| Code | Tên (EN) | Tên VN |
|---|---|---|
| 77101601 | Urban environmental development planning | Quy hoạch phát triển môi trường đô thị |
| 77101602 | Forest conservation strategy planning | Quy hoạch chiến lược bảo tồn rừng |
| 77101603 | Marine conservation strategy planning | Quy hoạch chiến lược bảo vệ biển |
| 77101604 | Natural resources management or conservation strategy planning services | Dịch vụ quy hoạch chiến lược quản lý hoặc bảo tồn tài nguyên thiên nhiên |
| 77101605 | Environmental institution building or planning | Xây dựng hoặc quy hoạch thể chế môi trường |
Khi hợp đồng tư vấn cần lập kế hoạch cho lĩnh vực cụ thể (đô thị, rừng, biển, tài nguyên), dùng commodity 8 chữ số. Khi gộp nhiều lĩnh vực hoặc chưa xác định rõ, dùng class 77101600.
Câu hỏi thường gặp #
- Quy hoạch phát triển bền vững của một thành phố có thuộc 77101600 không?
Có. Nếu dịch vụ là lập kế hoạch / chiến lược phát triển toàn diện bao gồm các khía cạnh môi trường (xanh hóa, quản lý nước, chất lượng không khí), dùng 77101600 hoặc commodity 77101601 Urban environmental development planning.
- Tư vấn cải thiện chất lượng không khí cho một nhà máy có thuộc 77101600 không?
Không. Đó là tư vấn chuyên ngành lẻ thuộc class 77101700 Environmental advisory services. Chỉ khi tư vấn lập kế hoạch / chiến lược toàn diện quản lý ô nhiễm không khí cấp vùng hoặc thành phố mới dùng 77101600.
- Đánh giá tác động môi trường (EIA) có thuộc 77101600 không?
Không. EIA (Environmental Impact Assessment) là dịch vụ đánh giá tác động sau khi lập kế hoạch, thuộc class 77101500 Environmental impact assessment, khác biệt với quy hoạch chính (77101600).
- Xây dựng thể chế quản lý môi trường cho một cơ quan nhà nước có thuộc 77101600 không?
Có. Xây dựng hoặc tái cấu trúc thể chế, cơ cấu tổ chức quản lý môi trường dùng 77101600 hoặc commodity 77101605 Environmental institution building or planning.
- Kiểm toán môi trường (environmental audit) có thuộc 77101600 không?
Không. Kiểm toán / kiểm tra kết quả thực hiện kế hoạch thuộc class 77101800 Environmental auditing. Class 77101600 chỉ lập kế hoạch mới, không kiểm toán.