Class 77141600 (English: Non-drinking water or aqueous testing) trong UNSPSC phân loại các dịch vụ phân tích (analysis) nước không uống hoặc các dung dịch nước chứa các chất ô nhiễm, được thực hiện bởi phòng thí nghiệm có chứng chỉ NELAC / VELAP theo phương pháp được EPA phê duyệt. Class này thuộc Family 77140000 Environmental laboratory services, Segment 77000000 Environmental Services. Đối tượng khách hàng tại Việt Nam gồm các công ty xử lý nước thải, nhà máy sản xuất, cơ sở kiểm định môi trường, và các tổ chức phải tuân thủ quy chuẩn nước thải quốc gia.

Định nghĩa #

Class 77141600 bao gồm các dịch vụ kiểm nghiệm (testing) và phân tích (analysis) nước không phải nước uống — bao gồm nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt, nước mặt, nước ngầm bị ô nhiễm, và các dung dịch nước từ quá trình sản xuất. Định nghĩa UNSPSC yêu cầu phòng thí nghiệm phải có chứng chỉ NELAC (tiêu chuẩn Bắc Mỹ) hoặc VELAP (tiêu chuẩn quốc tế) và phải dùng phương pháp được EPA (Cơ quan Bảo vệ Môi trường Mỹ) phê duyệt. Class không bao gồm kiểm nghiệm nước uống (thuộc class 77141500 Water or aqueous testing cùng family) hay kiểm nghiệm đất/bùn (thuộc class 77141700 Soil or sludge or solid waste testing). Commodity tiêu biểu trong class gồm: kiểm nghiệm vi sinh học (microbiological testing), phân tích kim loại nặng (metals testing), phân tích chất vô cơ (inorganics testing), phân tích hợp chất hữu cơ bán dễ bay hơi (semi-volatile organics), và phân tích hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (volatile organic compounds).

Khi nào chọn mã này #

Chọn 77141600 khi đối tượng kiểm nghiệm là nước hoặc dung dịch nước không được sử dụng trực tiếp uống, và phòng thí nghiệp thực hiện có chứng chỉ NELAC/VELAP với phương pháp EPA. Ví dụ: hợp đồng dịch vụ phân tích nước thải xả ra từ nhà máy nước mặn, gói kiểm nghiệm nước mương để bảo vệ môi trường, dịch vụ xác định nồng độ kim loại trong nước dầu thải. Nếu mẫu là nước uống bao gồm nước lọc hoặc nước khoáng uống, dùng 77141500 Water or aqueous testing. Nếu cần kiểm nghiệm đất, bùn, hoặc chất thải rắn đi kèm, ưu tiên class 77141700 Soil or sludge or solid waste testing cùng family thay vì 77141600.

Dễ nhầm với mã nào #

Tên Điểm phân biệt
77141500 Water or aqueous testing Kiểm nghiệm nước uống (drinking water), nước bình thường dùng sinh hoạt. Class này khác 77141600 ở loại nước: 77141500 là nước uống, 77141600 là nước không uống hoặc nước ô nhiễm
77141700 Soil or sludge or solid waste testing Kiểm nghiệm đất, bùn, chất thải rắn. Khác 77141600 ở trạng thái chất: 77141700 là chất rắn hoặc bùn, 77141600 là nước hay dung dịch lỏng

Khiến đô khách tiêu chuẩn NELAC/VELAP hay EPA được nhắc là vì class định nghĩa hẹp cho phòng thí nghiệm có chứng chỉ nước ngoài. Kiểm nghiệm nước không uống tại phòng thí nghiệm chưa có chứng chỉ EPA có thể dùng các mã khác trong family 77140000 tuỳ theo khả năng kiểm chứng.

Câu hỏi thường gặp #

Nước thải từ nhà máy sản xuất thuốc có dùng 77141600 không?

Có, nước thải từ nhà máy thuốc không phải nước uống nên thuộc 77141600. Phòng thí nghiệm kiểm nghiệm phải có chứng chỉ NELAC/VELAP và dùng phương pháp EPA để đáp ứng định nghĩa đầy đủ của class.

Kiểm nghiệm nước mặn bị ô nhiễm dầu khí có dùng 77141600 không?

Có, nước mặn không phải nước uống và nước dầu là nước thải, đều rơi vào phạm vi 77141600. Kiểm nghiệm thường bao gồm phân tích volatile organic compounds hoặc semi-volatile organics.

Kiểm nghiệm nước uống (water supply) dùng mã nào?

Nước uống thuộc class 77141500 Water or aqueous testing, không phải 77141600. Phân biệt rõ: 77141500 cho nước có thể uống, 77141600 cho nước không thể uống.

Phòng thí nghiệm không có chứng chỉ NELAC/VELAP có thể dùng 77141600 không?

Định nghĩa class 77141600 UNSPSC yêu cầu chứng chỉ NELAC/VELAP và phương pháp EPA. Nếu phòng không có chứng chỉ đó, nên kiểm tra các class khác trong family 77140000 hoặc segment 77000000 phù hợp hơn.

Kiểm nghiệm nước ngoài ra có chứa các hợp chất hữu cơ nguy hiểm dùng commodity nào?

Phân tích hợp chất hữu cơ dễ bay hơi dùng 77141605 (Volatile organic compounds testing), hợp chất bán dễ bay hơi dùng 77141604 (Semi-volatile organics testing). Cả hai là commodity con của class 77141600.

Xem thêm #

Danh mục