Mã UNSPSC 85261900 — Chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp (Diagnoses of thyrotoxicosis or hyperthyroidism)
Cấp lớp 85261900 – Chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp (English: Diagnoses of thyrotoxicosis or hyperthyroidism) trong UNSPSC phân loại các dịch vụ chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp (thyrotoxicosis / hyperthyroidism — tình trạng tuyến giáp tiết quá nhiều hormone thyroid). Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 85260000 – Chẩn đoán bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa Diagnoses of endocrine, nutritional and metabolic diseases (Chẩn đoán bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa), Cấp ngành 85000000 – Dịch vụ chăm sóc sức khỏe Healthcare Services (Dịch vụ chăm sóc sức khỏe). Tại Việt Nam, mã này dùng để phân loại dịch vụ khám, xét nghiệm, chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp tại các bệnh viện, phòng khám đa khoa, hoặc phòng khám ngoại tiết chuyên biệt.
Định nghĩa #
Cấp lớp 85261900 bao gồm các hoạt động chẩn đoán dẫn đến kết luận bệnh nhân mắc tăng hoạt động tuyến giáp (thyrotoxicosis hoặc hyperthyroidism). Theo tiêu chuẩn ICD-10 của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), bệnh này được phân loại dưới mã ba ký tự, và có các thể bệnh chi tiết (bốn ký tự) gồm: E050 (Tăng hoạt động tuyến giáp có bướu tuyến giáp lan tỏa), E051 (Tăng hoạt động tuyến giáp từ nút giáp độc lập), E052 (Tăng hoạt động tuyến giáp từ bướu tuyến giáp đa nút độc lập), E053 (Tăng hoạt động tuyến giáp từ mô giáp ngoài vị trí bình thường), E054 (Tăng hoạt động tuyến giáp giả tạo từ bên ngoài), E055 (Cơn bão giáp), E058 và E059 (Các thể khác). Cấp lớp này chỉ phục vụ phân loại dịch vụ chẩn đoán, KHÔNG phải hướng dẫn điều trị hoặc quản lý bệnh.
Khi nào chọn mã này #
Chọn 85261900 khi gói thầu hoặc hợp đồng mua dịch vụ là: (1) khám lâm sàng để phát hiện triệu chứng tăng hoạt động tuyến giáp (nhịp tim nhanh, giảm cân, run tay, mắt phồng); (2) xét nghiệm máu (TSH, T3, T4, T3 tự do, T4 tự do) để xác định chẩn đoán; (3) siêu âm tuyến giáp hoặc các cận lâm sàng hỗ trợ phân biệt thể bệnh (bướu lan tỏa, nút độc lập); (4) dịch vụ tư vấn chẩn đoán bệnh này. Nếu gói mua gồm cả điều trị (thuốc, phẫu thuật, xạ trị), vẫn dùng 85261900 khi chỉ cần phân loại giai đoạn chẩn đoán; nếu cần mã riêng cho điều trị, dùng cấp ngành.
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên (EN) | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 85261700 – Chẩn đoán tình trạng suy giáp | Diagnoses of hypothyroidism conditions | Giảm hoạt động tuyến giáp (ngược lại tăng hoạt động); xét nghiệm TSH cao, T3/T4 thấp |
| 85261800 – Chẩn đoán các tình trạng bướu cổ không độc tính | Diagnoses of nontoxic goitre conditions | Bướu tuyến giáp không gây tăng hoạt động; xét nghiệm thyroid hormone bình thường |
| 85261600 – Chẩn đoán các bệnh tuyến giáp liên quan đến thiếu iod | Diagnoses of iodine-deficiency-related thyroid disorders | Bệnh liên quan thiếu iodine (bướu tuyến giáp thiếu iodine); nguyên nhân khác với tăng hoạt động tuyến giáp |
| 85261500 – Chẩn đoán Hội chứng thiếu iod bẩm sinh | Diagnoses of congenital iodine-deficiency syndrome | Hội chứng thiếu iodine bẩm sinh; không phải tăng hoạt động tuyến giáp |
| 85262000 – Chẩn đoán viêm tuyến giáp | Diagnoses of thyroiditis | Viêm tuyến giáp (tuyến giáp sưng tấy); nguyên nhân khác |
| 85262100 – Chẩn đoán tăng tiết calcitonin hoặc bướu giáp dị tạo nội tiết | Diagnoses of hypersecretion of calcitonin or dyshormogenetic goitre | Rối loạn tiết calcitonin hoặc bướu do rối loạn sinh tổng hợp hormone; không phải tăng hoạt động tuyến giáp điển hình |
Các cấp hàng hóa chẩn đoán tiêu biểu #
Các dịch vụ chẩn đoán cụ thể (cấp hàng hóa 8 chữ số) trong Cấp lớp 85261900 bao gồm:
| Mã | Tên (EN) | Mô tả |
|---|---|---|
| 85261901 | Diagnosis of thyrotoxicosis with diffuse goitre | Chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp có bướu lan tỏa |
| 85261902 | Diagnosis of thyrotoxicosis with toxic single thyroid nodule | Chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp từ một nút độc lập |
| 85261903 | Diagnosis of thyrotoxicosis with toxic multinodular goitre | Chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp từ nhiều nút độc lập |
| 85261904 | Diagnosis of thyrotoxicosis from ectopic thyroid tissue | Chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp từ mô giáp ngoài vị trí |
| 85261905 | Diagnosis of thyrotoxicosis factitia | Chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp giả tạo (do dùng hormone giáp từ bên ngoài) |
Khi gói thầu yêu cầu xác định chi tiết thể bệnh, dùng cấp hàng hóa 8 chữ số. Khi chỉ cần phân loại chung lại, dùng Cấp lớp 85261900.
Câu hỏi thường gặp #
- Cấp lớp 85261900 là dịch vụ chẩn đoán hay hướng dẫn điều trị?
85261900 chỉ phân loại dịch vụ chẩn đoán (khám, xét nghiệm, cận lâm sàng nhằm xác định bệnh tăng hoạt động tuyến giáp). Hướng dẫn điều trị (kê đơn thuốc, tư vấn phẫu thuật) thuộc các cấp ngành khác cấp cao hơn (ví dụ Cấp ngành 85000000 cho dịch vụ điều trị).
- Xét nghiệm TSH, T3, T4 riêng lẻ có thuộc 85261900 không?
Có. Xét nghiệm máy để đo TSH, T3, T4 là cận lâm sàng cơ bản phục vụ chẩn đoán tăng hoạt động tuyến giáp, nên thuộc 85261900. Nếu xét nghiệm bao quát nhiều tuyến nội tiết (TSH + ACTH + prolactin), có thể xem xét các mã cấp nhóm chung hơn (Cấp nhóm 85260000) tùy theo yêu cầu hợp đồng.
- Siêu âm tuyến giáp để chẩn đoán bướu giáp độc lập có thuộc mã này không?
Có. Siêu âm giáp là cận lâm sàng hỗ trợ chẩn đoán thể bệnh (phân biệt bướu lan tỏa, nút đơn độc lập, bướu đa nút). Do đó thuộc 85261900 hoặc cấp hàng hóa con tương ứng (ví dụ 85261902 nếu siêu âm nhằm xác định nút đơn).
- Giáp hypothyroidism (giảm hoạt động) sử dụng mã nào?
Giảm hoạt động tuyến giáp (hypothyroidism) sử dụng Cấp lớp 85261700 Diagnoses of hypothyroidism conditions, là mã mã cùng cấp khác của 85261900, phân biệt rõ ràng.
- Cơn bão giáp (thyroid storm / E055) phân loại vào Cấp lớp nào?
Cơn bão giáp (thyroid crisis / storm) là thể bệnh nặng của tăng hoạt động tuyến giáp, vẫn thuộc nhóm thyrotoxicosis theo ICD-10. Do đó, chẩn đoán cơn bão giáp vẫn phân loại vào 85261900 hoặc cấp hàng hóa con. Nếu chẩn đoán kèm theo yêu cầu điều trị cấp cứu, có thể xem xét các mã cấp ngành cấp cứu (Cấp ngành 85000000 hoặc cao hơn) tùy theo quy trình hợp đồng.