Mã UNSPSC 85331700 — Chẩn đoán sâu răng (Diagnoses of dental caries)
Cấp lớp 85331700 – Chẩn đoán sâu răng (English: Diagnoses of dental caries) trong UNSPSC phân loại các hoạt động chẩn đoán sâu răng (dental caries / tooth decay) — tập hợp các quy trình và dịch vụ y tế nhằm xác định và phân loại mức độ tổn thương cấu trúc xương và men răng. Cấp lớp này thuộc Cấp nhóm 85330000 – Chẩn đoán bệnh hệ tiêu hóa Diagnoses of diseases of the digestive system, Cấp ngành 85000000 – Dịch vụ chăm sóc sức khỏe Healthcare Services. Đối tượng sử dụng tại Việt Nam gồm phòng khám nha khoa, bệnh viện, trung tâm y tế, và các cơ sở cung cấp dịch vụ chẩn đoán nha khoa.
Định nghĩa #
Cấp lớp 85331700 bao gồm các hoạt động dịch vụ y tế nhằm chẩn đoán sâu răng theo tiêu chuẩn quốc tế. Sâu răng (dental caries) là tổn thương do acid từ vi khuẩn phá vỡ cấu trúc men, ngà và xi măng răng. Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Hệ thống phân loại ICD-10/ICD-10-CM, sâu răng được phân loại chi tiết theo vị trí tổn thương (men, ngà, xi măng, gốc), mức độ xâm nhập (hạn chế, xâm nhập vào tuỷ) và tính chất (hoạt động, ngưng trệ, không xác định). Dịch vụ chẩn đoán sâu răng bao gồm kiểm tra lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh, và xác định phân loại bệnh.
Khi nào chọn mã này #
Chọn 85331700 khi hợp đồng mua sắm dịch vụ y tế là hoạt động chẩn đoán sâu răng. Ví dụ: (1) gói khám sàng lọc sâu răng cho nhân viên công ty, (2) dịch vụ chẩn đoán sâu răng tại trung tâm y tế, (3) hợp tác cung cấp dịch vụ nha khoa bao gồm chẩn đoán cho bệnh nhân ngoại trú. Khi hợp đồng bao gồm cả chẩn đoán và điều trị (trám, nhổ, tẩy trừ), mã chẩn đoán riêng (85331700) phù hợp khi cần tách biệt dịch vụ chẩn đoán. Khi gộp chung cả chẩn đoán và điều trị, dùng mã dịch vụ điều trị nha khoa cấp cao hơn (Cấp nhóm 85330000).
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên EN | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 85331500 – Chẩn đoán rối loạn phát triển và mọc răng | Diagnoses of disorders of tooth development and eruption | Chẩn đoán rối loạn phát triển, mọc răng; không phải sâu răng |
| 85331600 – Chẩn đoán các bệnh lý răng mọc lệch và bị chèn ép | Diagnoses of embedded and impacted teeth | Chẩn đoán răng chưa lộn, bị lồng; không phải tổn thương cấu trúc men/ngà |
| 85331800 – Chẩn đoán bệnh lý mô cứng của răng | Diagnoses of diseases of hard tissues of teeth | Chẩn đoán bệnh các mô cứng toàn diện; không hạn chế riêng sâu răng |
| 85331900 – Chẩn đoán các bệnh tuỷ và mô quanh chóp | Diagnoses of diseases of pulp and periapical tissues | Chẩn đoán bệnh tuỷ và vùng quanh đỉnh; tiến triển từ sâu răng không điều trị |
| 85332000 – Chẩn đoán viêm nướu và bệnh quanh răng | Diagnoses of gingivitis and periodontal diseases | Chẩn đoán viêm nướu, bệnh quanh implant; khác hoàn toàn sâu răng |
Phân biệt chính: 85331700 tập trung vào tổn thương trong cấu trúc men, ngà, xi măng do acid. Nếu chẩn đoán liên quan tuỷ răng hoặc nướu → dùng mã mã cùng cấp khác.
Các cấp hàng hóa tiêu biểu #
Các cấp hàng hóa 8 chữ số dưới Cấp lớp 85331700 mô tả chi tiết loại chẩn đoán sâu răng theo ICD-10-CM:
| Mã | Tên EN | Tên VN |
|---|---|---|
| 85331701 | Diagnosis of caries limited to enamel | Chẩn đoán sâu hạn chế ở men |
| 85331702 | Diagnosis of caries of dentine | Chẩn đoán sâu ngà (xâm nhập vào ngà) |
| 85331703 | Diagnosis of caries of cementum | Chẩn đoán sâu xi măng (gốc răng) |
| 85331704 | Diagnosis of arrested dental caries | Chẩn đoán sâu ngưng trệ (không tiến triển) |
| 85331705 | Diagnosis of odontoclasia | Chẩn đoán tổn thương xương quanh răng |
Khi hợp đồng cần chẩn đoán chi tiết theo loại sâu, dùng cấp hàng hóa 8 chữ số tương ứng. Khi gộp tất cả loại chẩn đoán sâu (không phân loại chi tiết), dùng Cấp lớp 85331700.
Câu hỏi thường gặp #
- Chẩn đoán sâu răng có khác với điều trị sâu răng không?
Có. Cấp lớp 85331700 (Diagnoses of dental caries) chỉ bao gồm hoạt động xác định bệnh. Điều trị (trám, nhổ, tẩy trừ) thuộc các mã dịch vụ điều trị nha khoa khác trong Cấp nhóm 85330000. Khi mua dịch vụ chẩn đoán riêng biệt, dùng 85331700.
- Chẩn đoán viêm nướu có thuộc 85331700 không?
Không. Viêm nướu (gingivitis) và bệnh quanh implant thuộc Cấp lớp 85332000 Diagnoses of gingivitis and periodontal diseases. Sâu răng (85331700) là tổn thương men, ngà, xi măng; viêm nướu là viêm mô nướu.
- Chẩn đoán viêm tuỷ từ sâu răng không điều trị có dùng 85331700 không?
Không. Nếu chẩn đoán tập trung vào viêm tuỷ/vùng quanh đỉnh, dùng Cấp lớp 85331900 Diagnoses of diseases of pulp and periapical tissues. 85331700 dùng khi tổn thương chỉ ở men, ngà hoặc xi măng.
- Khi khám tổng quát nha khoa có chẩn đoán sâu, chẩn đoán viêm nướu, dùng mã nào?
Nếu hợp đồng gộp toàn bộ dịch vụ khám nha khoa tổng quát không tách riêng, dùng mã dịch vụ y tế nha khoa cấp cao hơn (ví dụ Cấp nhóm 85330000). Nếu cần báo cáo tách biệt mỗi chẩn đoán, dùng 85331700 cho sâu, 85332000 cho viêm nướu.
- Chẩn đoán sâu hạn chế ở men có khác chẩn đoán sâu xâm nhập vào ngà không?
Có. Theo ICD-10-CM: chẩn đoán sâu ở men (Cấp hàng hóa 85331701) cho tổn thương chưa xâm nhập sâu; chẩn đoán sâu ngà (Cấp hàng hóa 85331702) cho tổn thương xâm nhập vào ngà. Chọn cấp hàng hóa chi tiết nếu cần phân loại mức độ.