Mã UNSPSC 85594000 — Hệ tiêu hóa trên - ruột non, tiếp cận mở - Phần C (Upper digestive system- small intestine, open approach-part C)
Cấp lớp 85594000 – Hệ tiêu hóa trên - ruột non, tiếp cận mở - Phần C (English: Upper digestive system - small intestine, open approach - part C) trong UNSPSC là mã phân loại các can thiệp (dịch vụ phẫu thuật) trên cơ quan can non-tá tràng thuộc hệ tiêu hóa trên, thực hiện qua phương pháp tiếp cận mở (open approach). Cấp lớp này nằm trong Cấp nhóm 85590000 – Can thiệp và thủ thuật ngoại khoa hệ tiêu hóa trên Surgical interventions or procedures of the gastrointestinal system: the upper digestive system, Cấp ngành 85000000 – Dịch vụ chăm sóc sức khỏe Healthcare Services. Các can thiệp phẫu thuật được phân loại theo danh mục Phân loại Thống kê Quốc tế Bệnh tật và Vấn đề Sức khỏe Liên quan (ICD-10-PCS) của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), mã 0D.
Định nghĩa #
Cấp lớp 85594000 bao gồm tập hợp các can thiệp phẫu thuật (surgical interventions or procedures) trên tá tràng (small intestine / ileum) thuộc hệ tiêu hóa trên, sử dụng phương pháp tiếp cận mở (open approach — mở vạt phúc mạc, tiếp cận trực tiếp cơ quan). Mỗi can thiệp được ánh xạ với các mã ICD-10-PCS do WHO công bố.
Không bao gồm: (1) can thiệp qua nội soi tự nhiên hoặc nhân tạo (natural or artificial opening endoscopic) — thuộc các cấp lớp khác trong Cấp nhóm 85590000; (2) can thiệp qua da không mở vạt (percutaneous approach) — cũng thuộc Cấp nhóm nhưng mã riêng; (3) can thiệp ngoài cơ quan tiêu hóa trên — thuộc cấp nhóm khác như 85600000 – Can thiệp/Thủ thuật ngoại khoa hệ tiêu hóa dưới (lower digestive system).
Khi nào chọn mã này #
Chọn 85594000 khi hồ sơ mua sắm / hợp đồng dịch vụ y tế liên quan đến: (1) Dịch vụ phẫu thuật mở tá tràng tại bệnh viện — ví dụ hợp đồng cung cấp dịch vụ phẫu thuật bypass ruột non cho bệnh nhân, hợp đồng cấp phòng phẫu thuật chuyên khoa tiêu hóa. (2) Gói chẩn đoán và điều trị phẫu thuật tiêu hóa trên bao gồm phẫu thuật tá tràng mở. (3) Dịch vụ y tế bảo hiểm liên quan đến can thiệp phẫu thuật tá tràng. Khi xác định được loại can thiệp cụ thể (bypass, cắt, ghép,...), ưu tiên dùng cấp hàng hóa 8 chữ số con (ví dụ 85594001 Bypass ileum to anus).
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 85591500 – Phẫu thuật thực quản và kênh tiêu hóa phần ngực, phương pháp mở | Esophagus, open approach | Phẫu thuật thực quản mở — khác tá tràng |
| 85592000 – Can thiệp phẫu thuật hỗ trợ khu vực cổng dạ dày-thực quản, phương pháp qua da | Stomach, open approach | Phẫu thuật dạ dày mở — khác tá tràng |
| 85593000 – Phẫu thuật hệ tiêu hóa trên: thực quản, tiếp cận mở, phần B | Duodenum, open approach | Phẫu thuật tá tràng (duodenum) mở — duodenum là phần đầu can non, khác phần giữa/cuối |
| 85600000+ | Lower digestive system | Can thiệp trên hệ tiêu hóa dưới (colon, trực tràng) — khác tá tràng |
Phân biệt chủ yếu theo: (1) Tạng được can thiệp — thực quản (esophagus), dạ dày (stomach), tá tràng đầu (duodenum), tá tràng giữa/cuối (jejunum/ileum, mã 85594000). (2) Phương pháp tiếp cận — mở vạt (open), qua da không mở (percutaneous), qua nội soi (endoscopic).
Các cấp hàng hóa tiêu biểu #
Các cấp hàng hóa 8 chữ số trong Cấp lớp 85594000 mô tả cụ thể loại can thiệp phẫu thuật tá tràng mở:
| Mã | Tên (EN) | Tên VN |
|---|---|---|
| 85594001 | Bypass ileum to anus, open approach | Phẫu thuật bypass tá tràng cuối đến hậu môn |
| 85594002 | Bypass ileum to rectum, open approach | Phẫu thuật bypass tá tràng cuối đến trực tràng |
| 85594003 | Bypass ileum to cecum, open approach | Phẫu thuật bypass tá tràng cuối đến mù tràng |
| 85594004 | Bypass ileum to ileum, open approach | Phẫu thuật bypass tá tràng cuối sang tá tràng cuối |
| 85594005 | Bypass ileum to cutaneous, open approach | Phẫu thuật bypass tá tràng cuối tạo ngã ngoài da |
Mỗi cấp hàng hóa là một loại can thiệp cụ thể. Khi hồ sơ yêu cầu xác định loại bypass, dùng cấp hàng hóa 8 chữ số. Khi gộp chung các loại bypass hoặc các can thiệp tá tràng mở khác không xác định cụ thể, dùng Cấp lớp 85594000.
Câu hỏi thường gặp #
- Phẫu thuật cắt tá tràng mở có thuộc mã 85594000 không?
Có. Mã 85594000 bao gồm các can thiệp phẫu thuật mở trên tá tràng, bao gồm bypass, cắt, ghép và các can thiệp khác được ánh xạ ICD-10-PCS mã 0D. Nếu hồ sơ yêu cầu xác định loại cắt cụ thể, xem cấp hàng hóa con 8 chữ số.
- Phẫu thuật tá tràng qua nội soi có dùng 85594000 không?
Không. Phẫu thuật qua nội soi tự nhiên hoặc nhân tạo (natural or artificial opening endoscopic) không dùng mã 85594000. Các phương pháp khác (nội soi, qua da) thuộc các cấp lớp khác cùng Cấp nhóm 85590000.
- Phẫu thuật dạ dày mở có thuộc mã 85594000 không?
Không. Phẫu thuật dạ dày mở (stomach, open approach) có mã riêng 85592000, khác với tá tràng 85594000. Dạ dày và tá tràng là hai tạng khác nhau trong hệ tiêu hóa trên.
- Hợp đồng cung cấp dịch vụ phẫu thuật bypass ruột non có dùng mã này không?
Có. Nếu bypass là trên tá tràng (ileum) qua phương pháp mở, dùng 85594000 hoặc cấp hàng hóa con (85594001-85594005) tùy theo loại bypass cụ thể (bypass sang anus, rectum, cecum, v.v.).
- Phẫu thuật tá tràng qua da (percutaneous) có dùng 85594000 không?
Không. Phẫu thuật tá tràng qua da không mở vạt (percutaneous approach) dùng mã lớp khác cùng Cấp nhóm 85590000, không phải 85594000.