Danh mục hóa chất theo Thông tư 05/2026/TT-BYT: Thông tư ban hành Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
- Số hiệu
- 05/2026/TT-BYT
- Cơ quan ban hành
- Bộ Y tế
- Ngày ban hành
- 31/03/2026
- Hiệu lực từ
- 15/05/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực. Có hiệu lực từ 15/05/2026, thay thế Thông tư 11/2020/TT-BYT.
Số hiệu, tên, cơ quan ban hành và ngày hiệu lực đã đối chiếu với cổng văn bản Chính phủ ngày 05/11/2026.
- Phạm vi
- Ban hành danh mục hóa chất không được sử dụng và danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Văn bản gốc
- Mở văn bản trên cổng chính thức
Phụ lục I (34 chất)
- Lưu ý quản lý
- Hóa chất không được sử dụng theo Phụ lục I Thông tư 05/2026/TT-BYT; đến trước 15/05/2026 cần đối chiếu văn bản hiện hành đang áp dụng.
- Giấy phép / điều kiện
- Có dấu hiệu thuộc phạm vi Thông tư 05/2026/TT-BYT. Nếu mục đích sử dụng là chế phẩm diệt côn trùng hoặc diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng, y tế thì hoạt chất này có thể bị cấm sử dụng hoặc phải đáp ứng nghĩa vụ công bố/quản lý tương ứng. Không kết luận khả năng lưu thông chỉ từ tên thương mại nếu chưa kiểm tra công dụng và công thức sản phẩm.
- Cần kiểm tra thêm
- Xác nhận CAS hoạt chất, nồng độ, mục đích sử dụng của sản phẩm, tình trạng ghi nhãn/đăng ký và ngày có hiệu lực; sau đó đối chiếu đúng câu chữ của phụ lục chính thức trước khi xử lý.
- Cơ quan / đầu mối
- Bộ Y tế
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| Metanol Methanol |
67-56-1 | CH4O | 2905.11.00 | Hóa chất không được phép sử dụng |
| Acephate | 30560-19-1 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Aldrin | 309-00-2 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| BHC | 58-89-9 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Beta-cyfluthrin | 1820573-27-0 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Chlordane | 57-74-9 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Chlordecone | 143-50-0 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Chlorpyrifos ethyl | 2921-88-2 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Cyfluthrin | 68359-37-5 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Diazinon | 333-41-5 | 2933.59.10 | Hóa chất không được phép sử dụng | |
| DDT | 50-29-3 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Dichlorvos | 62-73-7 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Dieldrin | 60-57-1 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Endrin | 72-20-8 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Fipronil | 120068-37-3 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Heptachlor | 76-44-8 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Hexachlorobenzene | 118-74-1 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Hexythiazox | 78587-05-0 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Isobenzan | 297-78-9 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Isodrin | 465-73-6 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Malathion | 121-75-5 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Methamidophos | 10265-92-6 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Methyl parathion | 298-00-0 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Monocrotophos | 6923-22-4 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Mirex | 2385-85-5 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Naphthalene | 91-20-3 | 2707.40.00 | Hóa chất không được phép sử dụng | |
| Paradichlorobenzene | 106-46-7 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Parathion ethyl | 56-38-2 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Pentachlorophenol và muối Pentachlorophenol and salts |
87-86-5 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| PFOS, PFOSF và muối PFOS, PFOSF and salts |
1763-23-1; 307-35-7; 2795-39-3; 29457-72-5; 29081-56-9; 70225-14-8; 56773-42-3; 251099-16-8 | 2904.31.00; 2904.32.00; 2904.33.00; 2904.34.00; 2904.35.00; 2904.36.00; 3824.87.00 | Hóa chất không được phép sử dụng | |
| Polychlorinated biphenyls (PCB) Polychlorinated biphenyls |
1336-36-3 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Strobane | 8001-50-1 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Toxaphene | 8001-35-2 | Hóa chất không được phép sử dụng | ||
| Trichlorfon | 52-68-6 | Hóa chất không được phép sử dụng |