Chính sách quản lý mặt hàng XNK
Chính sách quản lý gắn với từng mã HS 8 số trong Biểu thuế (cột "Chính sách mặt hàng" và "Giảm VAT"). Chọn một chính sách để xem danh sách mã, lọc theo chương.
Cấm XK/NK (15 chính sách)
- Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I) 1579 mã
- Sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (11/2018/TT-BTTTT) 186 mã
- Cấm xuất khẩu gỗ tròn, gỗ xẻ từ gỗ rừng tự nhiên trong nước (01/2024/TT-BNNPTNT M20) 115 mã
- Phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.II) 78 mã
- Thiết bị y tế đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.III) 48 mã
- Cấm xuất khẩu, nhập khẩu thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Quốc phòng (173/2018/TT-BQP) 41 mã
- Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi (01/2024/TT-BNNPTNT M15) 36 mã
- Thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam (01/2024/TT-BNNPTNT M23) 23 mã
- Hóa chất cấm đầu tư kinh doanh theo quy định của Luật Đầu tư (Đ5.5 NĐ26) 20 mã
- Giống vật nuôi cấm xuất khẩu (01/2024/TT-BNNPTNT M3) 13 mã
- Loài thủy sản cấm xuất khẩu (01/2024/TT-BNNPTNT M8) 12 mã
- Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5) 9 mã
- Nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu (01/2024/TT-BNNPTNT M12) 7 mã
- Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất (69/2018/NĐ-CP) 5 mã
- Than cám (41/2019/TT-BCT) 1 mã
Kiểm dịch (3 chính sách)
Giấy phép (5 chính sách)
- Sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép (211/2025/NĐ-CP) 34 mã
- Loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện (01/2024/TT-BNNPTNT M7) 24 mã
- Hàng hóa lĩnh vực in khi nhập khẩu phải có giấy phép (22/2018/TT-BTTTT PL1) 18 mã
- Hàng đã qua sử dụng kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện (69/2018/NĐ-CP) 16 mã
- Sản phẩm an toàn thông tin mạng nhập khẩu theo giấy phép (10.2022.TT.BTTT) 5 mã
Kiểm tra chuyên ngành (19 chính sách)
- Danh mục mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) 1074 mã
- Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) 868 mã
- Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1) 868 mã
- Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường sau thông quan, trước khi đưa ra thị trường (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) 447 mã
- Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) 263 mã
- Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) 249 mã
- Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021) 247 mã
- Sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH) 70 mã
- Kiểm tra chuyên ngành về hiệu suất năng lượng và dán nhãn năng lượng (1725/QĐ-BCT 2024) 61 mã
- Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan 54 mã
- Sản phẩm, hàng hóa không phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH) 51 mã
- Sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông bắt buộc phải công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL2) 34 mã
- Sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1) 28 mã
- Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan 26 mã
- Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018) 19 mã
- Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (9981/QĐ-BCA 2019) 12 mã
- Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (9981/QĐ-BCA 2019) 12 mã
- Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023) 6 mã
- Sản phẩm, hàng hóa phải/không phải kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu (01/2021/TT-BLĐTBXH) 2 mã
Chống bán phá giá / tự vệ (20 chính sách)
- Áp thuế chống bán phá giá Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025) 38 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025) 29 mã
- Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh phòng vệ thương mại đối với Một số sản phẩm thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025) 26 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024) 16 mã
- Áp thuế tự vệ đối với Phôi thép và thép dài (Nhiều nước) (691/QĐ-BCT-2023) 14 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Bàn, ghế (CN) (235/QĐ-BCT-2023) 10 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025) 8 mã
- Áp thuế tự vệ đối với Phân bón (Nhiều nước) (715/QĐ-BCT-2020) 8 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm ván sợi gỗ (TH, CN) (121/QĐ-BCT-2026) 6 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Sợi dài làm từ polyester (IN, ID, MA, CN) (3546/QĐ-BCT-2025) 6 mã
- Áp thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với Đường (TH) (2105/QĐ-BCT-2025) 6 mã
- Áp thuế chống bán phá giá sản phẩm nhôm (CN) (2531/QĐ-BCT-2024) 5 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Thép hình chữ H (MA) (1978/QĐ-BCT-2025) 5 mã
- Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh phòng vệ thương mại đối với Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) (693/QĐ-BCT-2023) 4 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm tháp điện gió (CN) (3453/QĐ-BCT-2024) 4 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Cáp thép dự ứng lực (MA, TH, CN) (143/QĐ-BCT-2025) 2 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm kính nổi không màu (ID, MA) (228/QĐ-BCT-2026) 2 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Plastic và sản phẩm Plastic (MA, TH, CN) (2027/QĐ-BCT-2025) 2 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Bột ngọt (ID, CN) (1914/QĐ-BCT-2025) 1 mã
- Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm thép cán nóng (CN) (1959/QĐ-BCT-2025) 1 mã
Biên giới / cửa khẩu (4 chính sách)
- Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) 2015 mã
- Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2) 1824 mã
- Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT) 1764 mã
- Tinh dầu xá xị tạm nhập, tái xuất (41/2019/TT-BCT) 1 mã
Không giảm VAT (147 chính sách)
- Không được giảm VAT: Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ, bao gồm: xe ô tô chở người; xe chở người bốn bánh có gắn động cơ; xe ô tô pick-up chở người; xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép; xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng 526 mã
- Không được giảm VAT: Nhôm – Kim loại quý 72 mã
- Không được giảm VAT: Đồng – Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng 66 mã
- Không được giảm VAT: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia 54 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng 45 mã
- Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…) 38 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng < 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng 34 mã
- Không được giảm VAT: Điều hoà nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU trừ loại theo thiết kế của nhà sản xuất chỉ để lắp trên phương tiện vận tải bao gồm ô tô, toa xe lửa, máy bay, trực thăng, tàu, thuyền 33 mã
- Không được giảm VAT: Thuốc lá theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá 30 mã
- Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Ống bằng Thép không nối ghép 29 mã
- Không được giảm VAT: Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm3 26 mã
- Không được giảm VAT: Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý – Kim loại quý 24 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng 24 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán 24 mã
- Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm 22 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) 22 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng 20 mã
- Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Dây thép 19 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng 17 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán 17 mã
- Không được giảm VAT: Du thuyền 17 mã
- Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc) 16 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Hợp kim sắt (hợp kim Fero) 15 mã
- Không được giảm VAT: Niken – Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng 14 mã
- Không được giảm VAT: Đá xây dựng và trang trí – Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý khác 13 mã
- Không được giảm VAT: Thép thô – Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm 13 mã
- Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Ống và ống dẫn bằng thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự…) 11 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 10 mã
- Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm) 9 mã
- Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm 9 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác 9 mã
- Không được giảm VAT: Máy bay, trực thăng, tàu lượn 9 mã
- Không được giảm VAT: Nước giải khát theo Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có hàm lượng đường trên 5g/100ml 9 mã
- Không được giảm VAT: Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép – Khuôn đúc bằng gang, thép 8 mã
- Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Dây thép 8 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng 8 mã
- Không được giảm VAT: Đồng – Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) 7 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng 7 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm 7 mã
- Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas 7 mã
- Không được giảm VAT: Đá xây dựng và trang trí – Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch), đá quartzite và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông 6 mã
- Không được giảm VAT: Khoáng hóa chất khác – Muối 6 mã
- Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Chì, kẽm, thiếc chưa gia công 5 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng 5 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn 5 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép không gỉ dạng thanh, que chác 5 mã
- Không được giảm VAT: Bia theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia 5 mã
- Không được giảm VAT: Đá xây dựng và trang trí – Đá cẩm thạch (đá hoa), đá hoa trắng, travertine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông 4 mã
- Không được giảm VAT: Đồng – Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) 4 mã
- Không được giảm VAT: Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng – Quặng sắt và tinh quặng sắt 4 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện 4 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng < 600mm 4 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm 4 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 4 mã
- Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat 4 mã
- Không được giảm VAT: Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép – Phụ kiện ghép nối dạng đúc 3 mã
- Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Chì, kẽm, thiếc chưa gia công 3 mã
- Không được giảm VAT: Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác – Đá quí, đá bán quí chưa được gia công 3 mã
- Không được giảm VAT: Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum, ở dạng thô 3 mã
- Không được giảm VAT: Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý – Kim loại quý 3 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Magiê carbonat tự nhiên (magiezit), magiê ôxit nấu chảy, Magiê ôxit nung trơ (thiêu kết), magiê ôxit khác tinh khiết hoặc không 3 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Quặng mica 3 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Quặng steatit 3 mã
- Không được giảm VAT: Bài lá 3 mã
- Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Thanh, que cán nguội 2 mã
- Không được giảm VAT: Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết – Cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu 2 mã
- Không được giảm VAT: Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết – Đolomit chưa nung hoặc thiêu kết 2 mã
- Không được giảm VAT: Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác – Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác 2 mã
- Không được giảm VAT: Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác – Kim cương chất lượng công nghiệp, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua 2 mã
- Không được giảm VAT: Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác – Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) 2 mã
- Không được giảm VAT: Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng – Khí tự nhiên dạng khí 2 mã
- Không được giảm VAT: Khoáng hóa chất khác – Bari sulfat tự nhiên, bari carbonat tự nhiên đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit 2 mã
- Không được giảm VAT: Khoáng hóa chất khác – Khoáng flourit 2 mã
- Không được giảm VAT: Khoáng hóa chất khác – Kiezerit, epsomit (magie sulphat tự nhiên) 2 mã
- Không được giảm VAT: Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý – Kim loại quý 2 mã
- Không được giảm VAT: Nhôm – Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit 2 mã
- Không được giảm VAT: Niken – Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken 2 mã
- Không được giảm VAT: Niken – Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken 2 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng molipden và tinh quặng molipden 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Quặng amiang 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Quặng graphit tự nhiên 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Tràng thạch (đá bồ tát) 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng < 600mm, bằng thép gió 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép hợp kim cuộn phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng < 600mm 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép hợp kim khác cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng Thép; Góc, khuôn, hình bằng Thép đã được hàn 2 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn) 2 mã
- Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Đá dạng viên, dạng mảnh vụn và dạng bột làm từ các loại đá thuộc nhóm đá xây dựng và trang trí 2 mã
- Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng 2 mã
- Không được giảm VAT: Thép thô – Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép 2 mã
- Không được giảm VAT: Thép thô – Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản thô khác; Thép không gỉ ở dạng bán thành phẩm 2 mã
- Không được giảm VAT: Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết – Đá phấn 1 mã
- Không được giảm VAT: Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc thiêu kết – Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chì cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông 1 mã
- Không được giảm VAT: Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum, cát hắc ín 1 mã
- Không được giảm VAT: Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác – Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên; Asphantite và đá chứa asphalt 1 mã
- Không được giảm VAT: Đá quí và đá bán quí, kim cương, và các loại đá khác – Kim cương (trừ kim cương công nghiệp) 1 mã
- Không được giảm VAT: Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan – Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng 1 mã
- Không được giảm VAT: Đá vôi và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng; thạch cao và thạch cao khan – Thạch cao, thạch cao khan 1 mã
- Không được giảm VAT: Đồng – Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) 1 mã
- Không được giảm VAT: Đồng – Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) 1 mã
- Không được giảm VAT: Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng – Khí tự nhiên dạng hóa lỏng 1 mã
- Không được giảm VAT: Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng – Quặng bôxít và tinh quặng bôxit 1 mã
- Không được giảm VAT: Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng – Quặng sắt và tinh quặng sắt 1 mã
- Không được giảm VAT: Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng – Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó 1 mã
- Không được giảm VAT: Khoáng hóa chất khác – Khoáng có chứa kali 1 mã
- Không được giảm VAT: Khoáng hóa chất khác – Quặng borat tự nhiên, tinh quặng borat tự nhiên, nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên 1 mã
- Không được giảm VAT: Nhôm – Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit 1 mã
- Không được giảm VAT: Niken – Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng antimon và tinh quặng antimon 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng bạc và tinh quặng bạc 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng chì và tinh quặng chì 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng coban và tinh quặng coban 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng crôm và tinh quặng crôm 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng đồng và tinh quặng đồng 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng ilmenite và tinh quặng ilmenite 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng kẽm và tinh quặng kẽm 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng mangan và tinh quặng mangan 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng monazite và tinh quặng monazite 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng niken và tinh quặng niken 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng niobi tantali, vanadi và tinh quặng niobi 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng rutil và tinh quặng rutil 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng thiếc và tinh quặng thiếc 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng vàng và tinh quặng vàng 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng vonfram và tinh quặng vonfram 1 mã
- Không được giảm VAT: Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó – Quặng zircon và tinh quặng zircon 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Gang, gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Hột và bột của gang thỏi không hợp kim; gang thỏi hợp kim; gang thỏi giàu mangan, hợp kim sắt-cacbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo trọng lượng dạng khối hoặc dạng cơ bản khác, sắt, thép 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Bột hóa thạch silic và đất silic tương tự 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Quặng thạch anh, trừ cát tự nhiên 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại – Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió – Thép hợp kim khác cuộn mỏng không gia công quá mức cuộn nguội, có chiều rộng < 600mm 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng – Thép không gỉ cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều 1 mã
- Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép không gỉ dạng thanh, que chác 1 mã
- Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Cao lanh và đất sét cao lanh khác đã hoặc chưa nung 1 mã
- Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Quặng Pirit sắt chưa nung 1 mã
- Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Sỏi, đá cuội 1 mã
- Không được giảm VAT: Thép thô – Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; Thép hợp kim khác ở dạng bán thành phẩm 1 mã
- Không được giảm VAT: Vàng mã, hàng mã, không bao gồm hàng mã là đồ chơi trẻ em và đồ dùng dạy học 1 mã
Quản lý khác (46 chính sách)
- Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg) 749 mã
- Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21) 214 mã
- Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT) 212 mã
- Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM7) 198 mã
- Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và bao gói, dụng cụ chứa đựng (15/2024/TT-BYT) 186 mã
- Tài nguyên khoáng sản khai thác đã chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL2) 184 mã
- Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1) 148 mã
- Hàng hóa là mẫu vật thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm; thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT) 125 mã
- Khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia (Đ6-NĐ26) 59 mã
- Thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM8) 59 mã
- Hạn ngạch thuế quan (12/2018/TT-BTC) 37 mã
- Mã HS nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn thuốc lá (08/2023/TT-BCT - PL4) 37 mã
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng (04/2021/TT-BXD) 34 mã
- Thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM1) 34 mã
- Giống vật nuôi cần bảo tồn (01/2024/TT-BNNPTNT M4) 29 mã
- Dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM11) 27 mã
- Xăng dầu (41/2019/TT-BCT) 27 mã
- Phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (13/2023/QĐ-TTg) 24 mã
- Hàng hóa nhập khẩu theo mã số HS trong lĩnh vực in (11/2024/TT-BTTTT) 23 mã
- Hóa chất Bảng 2 (2B-Các tiền chất 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP) 23 mã
- Mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM14) 23 mã
- Hàng hóa chỉ định cơ sở in, đúc tiền (07/2023/TT-NHNN) 20 mã
- Hóa chất Bảng 1 (1A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP) 20 mã
- Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (6266/QĐ-BCA 2023) 19 mã
- Chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (16/2024/TT-BYT) 17 mã
- Danh mục hàng hóa nhập khẩu xuất khẩu trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm (22/2018/TT-BTTTT-PL2) 13 mã
- Mã HS thóc, gạo xuất khẩu (08/2023/TT-BCT - PL3) 13 mã
- Hóa chất Bảng 3 (3B-Các tiền chất 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP) 12 mã
- Danh mục chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc trong nước (45/2023/TT-BCT-PL1) 11 mã
- Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế (09/2024/TT-BYT-DM6) 11 mã
- Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần (09/2024/TT-BYT-DM3) 11 mã
- Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện (09/2024/TT-BYT-DM2) 8 mã
- Thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM9) 7 mã
- Thuốc lá điếu, xì gà nhập khẩu (37/2013/TT-BCT) 6 mã
- Các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM12) 5 mã
- Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc (09/2024/TT-BYT-DM4) 5 mã
- Danh mục chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc trong nước/NK (45/2023/TT-BCT-PL1/PL2) 4 mã
- Hóa chất Bảng 3 (3A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP) 4 mã
- Mã HS máy móc, thiết bị chuyên ngành thuốc lá (08/2023/TT-BCT - PL5) 4 mã
- Nhóm sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (367/QĐ-BHKCN) 4 mã
- Đồ trang sức làm bằng chất liệu thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT) 3 mã
- Kim cương thô (41/2019/TT-BCT) 3 mã
- Vắc xin xuất khẩu, nhập khẩu (09/2024/TT-BYT-DM10) 2 mã
- Vàng (47/2018/TT-NHNN) 2 mã
- Danh mục chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản xuất khẩu có nguồn gốc nhập khẩu (45/2024/TT-BCT-PL2) 1 mã
- Hóa chất Bảng 2 (2A-Các hóa chất độc 33/2024/NĐ-CP & 26/2026/NĐ-CP) 1 mã