Chương 45 — Lie và các sản phẩm bằng lie
Cork and articles of cork
Chú giải chương 45
Xem chú giải chương 45
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
(b) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc
(c) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao).
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 41122500 — Nút bần, nút đậy và phụ kiện phòng thí nghiệm (Laboratory corks and stoppers and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 60122200 — Đồ thủ công gỗ (Wood crafts) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 60124000 — Vật tư và phụ kiện thủ công từ gỗ sư (Cork craft supplies and accessories) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 4501 | Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột | ||
| 4501.10.00 | - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế | kg | 0% |
| 4501.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 4502.00.00 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) | kg | 5% |
| 4503 | Các sản phẩm bằng lie tự nhiên | ||
| 4503.10.00 | - Nút và nắp đậy | kg/chiếc | 20% |
| 4503.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 20% |
| 4504 | Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính | ||
| 4504.10.00 | - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa | kg/chiếc | 10% |
| 4504.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 20% |