Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh phòng vệ thương mại đối với Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) (693/QĐ-BCT-2023)
Chống bán phá giá / tự vệ · Cơ quan: BCT · 4 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7213.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại khác | 10% |
| 7217.10.10 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | 15% |
| 7217.10.29 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng › Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7229.90.99 | Dây thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |