Áp thuế chống bán phá giá Một số sản phẩm ván sợi gỗ (TH, CN) (121/QĐ-BCT-2026)
Chống bán phá giá / tự vệ · Cơ quan: BCT · 6 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 4411.12.00 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày không quá 5 mm | 8% |
| 4411.13.00 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | 8% |
| 4411.14.00 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) › Loại có chiều dày trên 9 mm | 8% |
| 4411.92.00 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³ | 8% |
| 4411.93.00 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³ | 8% |
| 4411.94.00 | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác › Loại khác › Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³ | 8% |