Áp thuế chống bán phá giá sản phẩm nhôm (CN) (2531/QĐ-BCT-2024)
Chống bán phá giá / tự vệ · Cơ quan: BCT · 5 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7604.10.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Dạng thanh và que | 5% |
| 7604.10.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng nhôm, không hợp kim › Loại khác | 10% |
| 7604.21.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Dạng hình rỗng › Loại khác | 10% |
| 7604.29.10 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Dạng thanh và que được ép đùn | 5% |
| 7604.29.90 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình › Bằng hợp kim nhôm › Loại khác › Loại khác | 10% |