Áp thuế chống bán phá giá Thép hình chữ H (MA) (1978/QĐ-BCT-2025)
Chống bán phá giá / tự vệ · Cơ quan: BCT · 5 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7216.33.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ H › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | 10% |
| 7216.33.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ H › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7216.33.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ H › Loại khác | 10% |
| 7228.70.10 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | 0% |
| 7228.70.90 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim › Các dạng góc, khuôn và hình › Loại khác | 0% |