Áp thuế chống bán phá giá và chống trợ cấp đối với Đường (TH) (2105/QĐ-BCT-2025)
Chống bán phá giá / tự vệ · Cơ quan: BCT · 6 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1701.13.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 1701.14.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu › Các loại đường mía khác | 25% (ngoài hạn ngạch 80%) |
| 1701.91.00 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | 40% (ngoài hạn ngạch 100%) |
| 1701.99.10 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Loại khác › Đường đã tinh luyện | 40% (ngoài hạn ngạch 85%) |
| 1701.99.90 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 40% (ngoài hạn ngạch 85%) |
| 1702.90.91 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen › Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô › Loại khác › Xi rô đường | 15% |