Hàng hóa nhóm 2 (366/QĐ-BKHCN 2023)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BKHCN · 6 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7306.40.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | 7% |
| 7306.40.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Loại khác | 0% |
| 7306.61.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn › Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật › Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | 5% |
| 7306.61.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn › Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật › Loại khác | 5% |
| 7306.69.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn › Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn › Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | 5% |
| 7306.69.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) › Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn › Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn › Loại khác | 5% |