Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)

Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Các sản phẩm thép cán nguội khác”, mục “Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)”.

Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 4 số)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 9 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Không được giảm VAT: Các sản phẩm thép cán nguội khác – Thép cuốn cỡ nhỏ (<600 mm)
MãMô tảNK ưu đãi
7211.90.11Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm7%
7211.90.12Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm7%
7211.90.13Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Dạng lượn sóng7%
7211.90.14Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm7%
7211.90.19Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác7%
7211.90.91Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Loại khác › Chiều dày không quá 0,17 mm7%
7211.90.99Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác › Loại khác › Loại khác7%
7220.90.10Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm0%
7220.90.90Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác › Loại khác0%

← Tất cả chính sách