Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Chì, kẽm, thiếc”, mục “Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm”.
Ghi chú trong biểu thuế: Thanh, que, dây chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng chì; ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng kẽm; Bột và vảy thiếc; Lát, tấm, dải, lá bằng thiếc; Ống, ống dẫn, ống nối và các phụ kiện của ống bằng thiếc (Tham chiếu mã HS 2 số)
Lưu ý: biểu thuế gắn mục “Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm” vào nhóm “Chì, kẽm, thiếc” cho các dòng thuộc Chương 78 (Chì và các sản phẩm bằng chì). Tên mục có vẻ không khớp với các dòng này, nên đối chiếu nguyên văn phụ lục của Nghị định trước khi áp dụng.
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 9 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7802.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn chì | 0% |
| 7804.11.10 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Chiều dày không quá 0,15 mm | 0% |
| 7804.11.90 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm › Loại khác | 0% |
| 7804.19.00 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác | 0% |
| 7804.20.00 | Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì › Bột và vảy chì | 0% |
| 7806.00.20 | Các sản phẩm khác bằng chì › Thanh, que, dạng hình và dây | 0% |
| 7806.00.30 | Các sản phẩm khác bằng chì › Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | 0% |
| 7806.00.40 | Các sản phẩm khác bằng chì › Len chì; vòng đệm; tấm điện a-nốt | 0% |
| 7806.00.90 | Các sản phẩm khác bằng chì › Loại khác | 0% |