Không được giảm VAT: Khoáng hóa chất khác – Muối
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Khoáng hóa chất khác”, mục “Muối”.
Ghi chú trong biểu thuế: Gồm muối biển và muối mỏ khai thác, chưa qua chế biến. (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 6 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2501.00.10 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Muối thực phẩm | 30% (ngoài hạn ngạch 60%) |
| 2501.00.20 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Muối mỏ chưa chế biến | 30% (ngoài hạn ngạch 60%) |
| 2501.00.50 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Nước biển | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |
| 2501.00.91 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác › Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |
| 2501.00.93 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác › Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |
| 2501.00.99 | Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển › Loại khác › Loại khác | 15% (ngoài hạn ngạch 50%) |