Không được giảm VAT: Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý – Kim loại quý
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý”, mục “Kim loại quý”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 24 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7108.11.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bột | 0% |
| 7108.12.10 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc | 0% |
| 7108.12.90 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Loại khác | 0% |
| 7108.13.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bán thành phẩm khác | 0% |
| 7108.20.00 | Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Dạng tiền tệ | 0% |
| 7110.11.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Bạch kim › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 1% |
| 7110.11.90 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Bạch kim › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác | 1% |
| 7110.19.00 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Bạch kim › Loại khác | 1% |
| 7110.21.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Paladi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 1% |
| 7110.21.90 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Paladi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác | 1% |
| 7110.29.00 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Paladi › Loại khác | 1% |
| 7110.31.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Rodi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 1% |
| 7110.31.90 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Rodi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác | 1% |
| 7110.39.00 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Rodi › Loại khác | 1% |
| 7110.41.10 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Iridi, osmi và ruteni › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột | 1% |
| 7110.41.90 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Iridi, osmi và ruteni › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác | 1% |
| 7110.49.00 | Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Iridi, osmi và ruteni › Loại khác | 1% |
| 7111.00.10 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm › Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim | 1% |
| 7111.00.90 | Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm › Loại khác | 1% |
| 7112.30.00 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý | 1% |
| 7112.91.00 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 1% |
| 7112.92.00 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 1% |
| 7112.99.10 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Loại khác › Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác | 1% |
| 7112.99.90 | Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 1% |