Không được giảm VAT: Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý – Kim loại quý

Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý”, mục “Kim loại quý”.

Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 4 số)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 24 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Không được giảm VAT: Kim loại quý và dịch vụ sản xuất kim loại quý – Kim loại quý
MãMô tảNK ưu đãi
7108.11.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bột0%
7108.12.10Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc0%
7108.12.90Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng chưa gia công khác › Loại khác0%
7108.13.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Không phải dạng tiền tệ › Dạng bán thành phẩm khác0%
7108.20.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột › Dạng tiền tệ0%
7110.11.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Bạch kim › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột1%
7110.11.90Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Bạch kim › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác1%
7110.19.00Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Bạch kim › Loại khác1%
7110.21.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Paladi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột1%
7110.21.90Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Paladi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác1%
7110.29.00Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Paladi › Loại khác1%
7110.31.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Rodi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột1%
7110.31.90Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Rodi › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác1%
7110.39.00Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Rodi › Loại khác1%
7110.41.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Iridi, osmi và ruteni › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Dạng cục, thỏi, thanh đúc hoặc dạng bột1%
7110.41.90Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Iridi, osmi và ruteni › Chưa gia công hoặc ở dạng bột › Loại khác1%
7110.49.00Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột › Iridi, osmi và ruteni › Loại khác1%
7111.00.10Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm › Bạc hoặc vàng, mạ bạch kim1%
7111.00.90Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩm › Loại khác1%
7112.30.00Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý1%
7112.91.00Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1%
7112.92.00Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1%
7112.99.10Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Loại khác › Từ bạc, kể cả kim loại dát phủ bạc trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác1%
7112.99.90Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49 › Loại khác › Loại khác › Loại khác1%

← Tất cả chính sách