Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Ống bằng Thép không nối ghép
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép”, mục “Ống bằng Thép không nối ghép”.
Ghi chú trong biểu thuế: Gồm: Ống dẫn bằng Thép không nối, dùng để dẫn dầu hoặc khí; ống chống bằng Thép không nối, dùng trong khoan dầu hoặc khí; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng Thép không hợp kim; Ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép không gỉ; ống khác không nối, mặt cắt hình tròn bằng thép hợp kim khác; Ống và đường ống bằng Thép không nối khác (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 29 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7304.11.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Bằng thép không gỉ | 0% |
| 7304.19.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí › Loại khác | 0% |
| 7304.22.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan bằng thép không gỉ › Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.22.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan bằng thép không gỉ › Loại khác | 0% |
| 7304.23.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan khác › Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.23.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Ống khoan khác › Loại khác | 0% |
| 7304.24.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 5% |
| 7304.24.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.24.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.29.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 5% |
| 7304.29.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.29.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí › Loại khác › Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 0% |
| 7304.31.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | 5% |
| 7304.31.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.31.40 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 10% |
| 7304.31.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 5% |
| 7304.39.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.39.40 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 10% |
| 7304.39.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7304.41.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | 0% |
| 7304.49.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ › Loại khác | 0% |
| 7304.51.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | 0% |
| 7304.51.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.51.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) › Loại khác | 0% |
| 7304.59.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.59.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 7304.90.10 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7304.90.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác › Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 10% |
| 7304.90.90 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác › Loại khác | 5% |