Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)

Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép”, mục “Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)”.

Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 6 số)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 16 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)
MãMô tảNK ưu đãi
7307.21.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Mặt bích › Có đường kính trong dưới 15 cm5%
7307.21.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Mặt bích › Loại khác5%
7307.22.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Có đường kính trong dưới 15 cm10%
7307.22.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Loại khác10%
7307.23.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại hàn giáp mối › Có đường kính trong dưới 15 cm5%
7307.23.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại hàn giáp mối › Loại khác5%
7307.29.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại khác › Có đường kính trong dưới 15 cm5%
7307.29.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại khác › Loại khác5%
7307.91.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Mặt bích › Có đường kính trong dưới 15 cm5%
7307.91.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Mặt bích › Loại khác5%
7307.92.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Có đường kính trong dưới 15 cm10%
7307.92.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Loại khác10%
7307.93.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại hàn giáp mối › Có đường kính trong dưới 15 cm5%
7307.93.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại hàn giáp mối › Loại khác5%
7307.99.10Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Có đường kính trong dưới 15 cm5%
7307.99.90Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%

← Tất cả chính sách