Không được giảm VAT: Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép – Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng Thép”, mục “Phụ kiện ghép nối (trừ phụ kiện đúc)”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 6 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 16 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7307.21.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Mặt bích › Có đường kính trong dưới 15 cm | 5% |
| 7307.21.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Mặt bích › Loại khác | 5% |
| 7307.22.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Có đường kính trong dưới 15 cm | 10% |
| 7307.22.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Loại khác | 10% |
| 7307.23.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại hàn giáp mối › Có đường kính trong dưới 15 cm | 5% |
| 7307.23.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại hàn giáp mối › Loại khác | 5% |
| 7307.29.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại khác › Có đường kính trong dưới 15 cm | 5% |
| 7307.29.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác, bằng thép không gỉ › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7307.91.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Mặt bích › Có đường kính trong dưới 15 cm | 5% |
| 7307.91.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Mặt bích › Loại khác | 5% |
| 7307.92.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Có đường kính trong dưới 15 cm | 10% |
| 7307.92.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối › Loại khác | 10% |
| 7307.93.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại hàn giáp mối › Có đường kính trong dưới 15 cm | 5% |
| 7307.93.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại hàn giáp mối › Loại khác | 5% |
| 7307.99.10 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Có đường kính trong dưới 15 cm | 5% |
| 7307.99.90 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |