Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Hợp kim sắt (hợp kim Fero)

Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản”, mục “Hợp kim sắt (hợp kim Fero)”.

Ghi chú trong biểu thuế: Gồm: Hợp kim sắt Mangan; Hợp kim sắt Silic; Hợp kim sắt Silic - Mangan; Hợp kim sắt Crôm; Hợp kim sắt Silic - Crôm; Hợp kim sắt Niken; Hợp kim sắt Molipden; Hợp kim sắt Vonfram và hợp kim Silic - Vonfram; Hợp kim sắt khác (Tham chiếu mã HS 4 số)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 15 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Không được giảm VAT: Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản – Hợp kim sắt (hợp kim Fero)
MãMô tảNK ưu đãi
7202.11.00Hợp kim fero › Fero - mangan › Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng5%
7202.19.00Hợp kim fero › Fero - mangan › Loại khác5%
7202.21.00Hợp kim fero › Fero - silic › Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng5%
7202.29.00Hợp kim fero › Fero - silic › Loại khác5%
7202.30.00Hợp kim fero › Fero - silic - mangan5%
7202.41.00Hợp kim fero › Fero - crôm › Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng5%
7202.49.00Hợp kim fero › Fero - crôm › Loại khác0%
7202.50.00Hợp kim fero › Fero - silic - crôm0%
7202.60.00Hợp kim fero › Fero - niken0%
7202.70.00Hợp kim fero › Fero - molipđen0%
7202.80.00Hợp kim fero › Fero - vonfram và fero - silic - vonfram0%
7202.91.00Hợp kim fero › Loại khác › Fero - titan và fero - silic - titan0%
7202.92.00Hợp kim fero › Loại khác › Fero - vanadi0%
7202.93.00Hợp kim fero › Loại khác › Fero - niobi0%
7202.99.00Hợp kim fero › Loại khác › Loại khác0%

← Tất cả chính sách