Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng”, mục “Thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)”.
Ghi chú trong biểu thuế: Gồm: Thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình; Thép không gỉ dạng góc, khuôn, hình; Thép hợp kim khác dạng góc, khuôn, hình (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 22 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7216.10.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | 15% |
| 7216.21.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.21.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ L › Loại khác | 15% |
| 7216.22.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm › Hình chữ T | 15% |
| 7216.31.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ U › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.31.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ U › Loại khác | 15% |
| 7216.32.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ I › Chiều dày từ 5 mm trở xuống | 15% |
| 7216.32.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ I › Loại khác | 15% |
| 7216.33.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ H › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | 10% |
| 7216.33.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ H › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7216.33.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên › Hình chữ H › Loại khác | 10% |
| 7216.40.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.40.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên › Loại khác | 15% |
| 7216.50.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn › Có chiều cao dưới 80 mm › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.50.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn › Có chiều cao dưới 80 mm › Loại khác | 15% |
| 7216.50.91 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn › Loại khác › Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.50.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn › Loại khác › Loại khác | 15% |
| 7216.61.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | 15% |
| 7216.69.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội › Loại khác | 15% |
| 7216.91.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | 15% |
| 7216.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng › Loại khác | 15% |
| 7216.99.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Loại khác › Loại khác | 15% |