Không được giảm VAT: Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng – Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Sản phẩm Thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình cán nóng”, mục “Thanh, que Thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 10 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7213.10.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | 10% |
| 7213.10.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán › Loại khác | 10% |
| 7213.20.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | 0% |
| 7213.91.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 10% |
| 7213.91.20 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Thép cốt bê tông | 15% |
| 7213.91.30 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | 10% |
| 7213.91.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm › Loại khác | 10% |
| 7213.99.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Loại khác › Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | 10% |
| 7213.99.20 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Loại khác › Thép cốt bê tông | 15% |
| 7213.99.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |