Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas

Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột”, mục “Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas”.

Ghi chú trong biểu thuế: Bao gồm các loại đất sét như: đất sét chịu lửa; Bentonit; Andalusite, kyanite và silimanite; Mullite và đất chịu lửa hay đất dinas… Không gồm đất sét trương nở (Tham chiếu mã HS 4 số)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 7 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Không được giảm VAT: Sỏi, đá cuội; đá dạng viên, mảnh vụn và bột – Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas
MãMô tảNK ưu đãi
2508.10.00Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Bentonite3%
2508.30.00Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Đất sét chịu lửa3%
2508.40.10Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Đất sét khác › Đất hồ (đất tẩy màu)3%
2508.40.90Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Đất sét khác › Loại khác3%
2508.50.00Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Andalusite, kyanite và sillimanite3%
2508.60.00Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Mullite3%
2508.70.00Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas › Đất chịu lửa hoặc đất dinas3%

← Tất cả chính sách