Không được giảm VAT: Thép thô – Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Thép thô”, mục “Thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 4 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 13 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7206.10.10 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) › Dạng thỏi đúc › Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng | 1% |
| 7206.10.90 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) › Dạng thỏi đúc › Loại khác | 1% |
| 7206.90.00 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) › Loại khác | 1% |
| 7207.11.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | 10% |
| 7207.12.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) › Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 5% |
| 7207.12.90 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) › Loại khác | 10% |
| 7207.19.00 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng › Loại khác | 10% |
| 7207.20.10 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 5% |
| 7207.20.21 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác › Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 5% |
| 7207.20.29 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 7207.20.91 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | 5% |
| 7207.20.92 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác › Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | 5% |
| 7207.20.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm › Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |