Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện (09/2024/TT-BYT-DM2)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BYT · 8 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện (09/2024/TT-BYT-DM2)
MãMô tảNK ưu đãi
2922.29.00Hợp chất amino chức oxy › Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng › Loại khác3%
2922.31.00Hợp chất amino chức oxy › Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng › Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng0%
2922.39.00Hợp chất amino chức oxy › Amino - aldehyt, amino-xeton và amino-quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng › Loại khác3%
2933.33.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc › Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), carfentanil (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN), remifentanil (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng0%
2933.41.00Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm › Levorphanol (INN) và muối của nó0%
2939.11.90Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng › Loại khác0%
2939.19.00Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác0%
2939.72.00Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Loại khác, có nguồn gốc thực vật › Cocaine, ecgonine; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng0%

← Tất cả chính sách