Hóa chất có mã HS gợi ý thuộc Chương 31
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
Chương 31: Phân bón. Mã HS ở đây là gợi ý sàng lọc của bộ dữ liệu, chưa phải kết quả phân loại. Mã HS thực tế xác định theo hàng hóa, thành phần và quy tắc phân loại hải quan. Xem chương này trong Biểu thuế HS.
5 kết quả.
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Loại |
|---|---|---|---|---|
| Urê Urea |
57-13-6 | CH4N2O | 3102.10.00 | Chất đơn |
| Amoni sulfat Ammonium sulfate |
7783-20-2 | (NH4)2SO4 | 3102.21.00 | Chất đơn |
| Amoni nitrat >= 98,5% Ammonium nitrate >= 98.5% |
6484-52-2 | NH4NO3 | 3102.30.00 | Chất đơn |
| Phân amoni nitrat Ammonium nitrate fertilizer |
3102.30 / 3102.40 / 3102.90 (tùy loại phân bón và hàm lượng) | Hỗn hợp / tên thương mại | ||
| Kali clorua Potassium chloride |
7447-40-7 | KCl | 3104.20.00 | Chất đơn |