Hóa chất Bảng 1 theo CWC

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Danh sách hóa chất xếp vào mức “Hóa chất Bảng 1 theo CWC” trong bộ dữ liệu, chia theo văn bản và phụ lục ghi nhận mức này: 33/2024/NĐ-CP · Bảng 1.

33/2024/NĐ-CP · Bảng 1 (12 chất)

Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát ghi trong dữ liệu
Sarin 107-44-8 C4H10FO2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Soman 96-64-0 C7H16FO2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Cyclosarin
Cyclohexyl sarin
329-99-7 C7H14FO2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Tabun 77-81-6 C5H11N2O2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
VX 50782-69-9 C11H26NO2PS Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Khí mù tạt lưu huỳnh
Sulfur mustard
505-60-2 C4H8Cl2S Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Lewisite 1 541-25-3 C2H2AsCl3 Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Nitrogen mustard HN-1 538-07-8 C6H13Cl2N Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Nitrogen mustard HN-2 51-75-2 C5H11Cl2N Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Nitrogen mustard HN-3 555-77-1 C6H12Cl3N Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Saxitoxin 35523-89-8 C10H17N7O4 Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Ricin 9009-86-3 Hóa chất Bảng 1 theo CWC

← Tra cứu hóa chất

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu