Danh mục hóa chất theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP: Nghị định quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Số hiệu
33/2024/NĐ-CP
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
27/03/2024
Hiệu lực từ
19/05/2024
Tình trạng
Còn hiệu lực
Số hiệu, tên, cơ quan ban hành và ngày hiệu lực đã đối chiếu với cổng văn bản Chính phủ ngày 05/11/2026.
Phạm vi
Khung pháp lý về hóa chất Bảng/Schedule chemicals theo Công ước CWC.
Văn bản gốc
Mở văn bản trên cổng chính thức

Bảng 1 (12 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất Bảng 1 theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP; mức kiểm soát cao nhất. Phải đối chiếu kỹ phụ lục chính thức đối với ghi chú họ chất, muối, đồng phân và mọi mục liệt kê mang tính khái quát trước khi kết luận vụ việc.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu thuộc hóa chất Bảng 1 theo CWC. Đây là chế độ kiểm soát rất nghiêm ngặt. Trước khi quyết định xuất khẩu/nhập khẩu, sử dụng hoặc lưu thông, cần chuyển ngay cơ quan/đầu mối chuyên trách rà soát nghĩa vụ khai báo, giấy phép/chấp thuận và điều kiện áp dụng.
Cần kiểm tra thêm
Đối chiếu đúng dòng Bảng, nồng độ, mục đích sử dụng, tư cách/chấp thuận của bên nhận hàng, lịch sử khai báo và mọi yêu cầu về giấy phép/chấp thuận trước khi xử lý.
Cơ quan / đầu mối
Cơ quan thực hiện Công ước CWC / cơ quan quản lý chuyên ngành theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Sarin 107-44-8 C4H10FO2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Soman 96-64-0 C7H16FO2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Cyclosarin
Cyclohexyl sarin
329-99-7 C7H14FO2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Tabun 77-81-6 C5H11N2O2P Hóa chất Bảng 1 theo CWC
VX 50782-69-9 C11H26NO2PS Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Khí mù tạt lưu huỳnh
Sulfur mustard
505-60-2 C4H8Cl2S Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Lewisite 1 541-25-3 C2H2AsCl3 Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Nitrogen mustard HN-1 538-07-8 C6H13Cl2N Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Nitrogen mustard HN-2 51-75-2 C5H11Cl2N Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Nitrogen mustard HN-3 555-77-1 C6H12Cl3N Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Saxitoxin 35523-89-8 C10H17N7O4 Hóa chất Bảng 1 theo CWC
Ricin 9009-86-3 Hóa chất Bảng 1 theo CWC

Bảng 2A (3 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất Bảng 2 theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP; cần lưu ý khai báo, giấy phép, mục đích sử dụng và đối tác giao dịch theo cơ chế Bảng 2 của Công ước CWC.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu thuộc hóa chất Bảng theo CWC. Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu hoặc sử dụng công nghiệp, cần rà soát nghĩa vụ khai báo, giấy phép/chấp thuận và báo cáo áp dụng cho đúng dòng Bảng, nồng độ và cách thức sử dụng.
Cần kiểm tra thêm
Xác nhận đúng dòng Bảng, nồng độ, sản lượng/mức sử dụng hằng năm, mục đích sử dụng, tình trạng của bên nhận hàng và nghĩa vụ khai báo/báo cáo trước khi xử lý.
Cơ quan / đầu mối
Cơ quan thực hiện Công ước CWC / cơ quan quản lý chuyên ngành theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Amiton 78-53-5 C12H28NO3PS Hóa chất Bảng 2 theo CWC
PFIB
Perfluoroisobutene
382-21-8 C4F8 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
BZ
3-Quinuclidinyl benzilate
6581-06-2 C21H23NO3 Hóa chất Bảng 2 theo CWC

Bảng 2B (13 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất Bảng 2 theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP; cần lưu ý khai báo, giấy phép, mục đích sử dụng và đối tác giao dịch theo cơ chế Bảng 2 của Công ước CWC.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu thuộc hóa chất Bảng theo CWC. Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu hoặc sử dụng công nghiệp, cần rà soát nghĩa vụ khai báo, giấy phép/chấp thuận và báo cáo áp dụng cho đúng dòng Bảng, nồng độ và cách thức sử dụng.
Cần kiểm tra thêm
Xác nhận đúng dòng Bảng, nồng độ, sản lượng/mức sử dụng hằng năm, mục đích sử dụng, tình trạng của bên nhận hàng và nghĩa vụ khai báo/báo cáo trước khi xử lý.
Cơ quan / đầu mối
Cơ quan thực hiện Công ước CWC / cơ quan quản lý chuyên ngành theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Axit benzilic
Benzilic acid
76-93-7 C14H12O3 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
3-Quinuclidinol 1619-34-7 C7H13NO 2933.35.00 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Thiodiglycol 111-48-8 C4H10O2S Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Pinacolyl alcohol 464-07-3 C6H14O Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Dimethyl methylphosphonate 756-79-6 C3H9O3P 2931.41.00 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Methylphosphonyl dichloride 676-97-1 CH3Cl2OP Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm phosphonyl/phosphonate hữu cơ quy định tại dòng 26 Phụ lục III
Generic organophosphorus family
Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl phosphoramidic dihalides
Generic N,N-Dialkyl phosphoramidic dihalides
Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
Generic Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Arsenic trichloride 7784-34-1 AsCl3 Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethyl-2-chlorides Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethane-2-ols Hóa chất Bảng 2 theo CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethane-2-thiols Hóa chất Bảng 2 theo CWC

Bảng 3A (4 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất Bảng 3 theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP; cần lưu ý khai báo và kiểm soát giao dịch theo cơ chế Bảng 3 của Công ước CWC.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu thuộc hóa chất Bảng theo CWC. Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu hoặc sử dụng công nghiệp, cần rà soát nghĩa vụ khai báo, giấy phép/chấp thuận và báo cáo áp dụng cho đúng dòng Bảng, nồng độ và cách thức sử dụng.
Cần kiểm tra thêm
Xác nhận đúng dòng Bảng, nồng độ, sản lượng/mức sử dụng hằng năm, mục đích sử dụng, tình trạng của bên nhận hàng và nghĩa vụ khai báo/báo cáo trước khi xử lý.
Cơ quan / đầu mối
Cơ quan thực hiện Công ước CWC / cơ quan quản lý chuyên ngành theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Phosgene 75-44-5 COCl2 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Cyanogen chloride 506-77-4 CNCl Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Hydrogen cyanide 74-90-8 HCN Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Chloropicrin 76-06-2 CCl3NO2 Hóa chất Bảng 3 theo CWC

Bảng 3B (13 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất Bảng 3 theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP; cần lưu ý khai báo và kiểm soát giao dịch theo cơ chế Bảng 3 của Công ước CWC.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu thuộc hóa chất Bảng theo CWC. Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu hoặc sử dụng công nghiệp, cần rà soát nghĩa vụ khai báo, giấy phép/chấp thuận và báo cáo áp dụng cho đúng dòng Bảng, nồng độ và cách thức sử dụng.
Cần kiểm tra thêm
Xác nhận đúng dòng Bảng, nồng độ, sản lượng/mức sử dụng hằng năm, mục đích sử dụng, tình trạng của bên nhận hàng và nghĩa vụ khai báo/báo cáo trước khi xử lý.
Cơ quan / đầu mối
Cơ quan thực hiện Công ước CWC / cơ quan quản lý chuyên ngành theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Photpho triclorua
Phosphorus trichloride
7719-12-2 PCl3 2812.13.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Photpho oxyclorua
Phosphorus oxychloride
10025-87-3 POCl3 2812.12.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Trimethyl phosphite 121-45-9 C3H9O3P 2920.23.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Triethyl phosphite 122-52-1 C6H15O3P 2920.24.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Dimethyl phosphite 868-85-9 C2H7O3P 2920.21.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Diethyl phosphite 762-04-9 C4H11O3P 2920.22.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Lưu huỳnh monoclorua
Sulfur monochloride
10025-67-9 S2Cl2 2812.15.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Lưu huỳnh diclorua
Sulfur dichloride
10545-99-0 SCl2 2812.16.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Triethanolamine 102-71-6 C6H15NO3 2922.15.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Photpho pentaclorua
Phosphorus pentachloride
10026-13-8 PCl5 2812.14.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Thionyl chloride 7719-09-7 SOCl2 2812.17.00 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Ethyldiethanolamine 139-87-7 C6H15NO2 Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Methyldiethanolamine 105-59-9 C5H13NO2 Hóa chất Bảng 3 theo CWC

← Tất cả văn bản

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu