Hóa chất Bảng 3 theo CWC
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
Danh sách hóa chất xếp vào mức “Hóa chất Bảng 3 theo CWC” trong bộ dữ liệu, chia theo văn bản và phụ lục ghi nhận mức này: 33/2024/NĐ-CP · Bảng 3A; 33/2024/NĐ-CP · Bảng 3B.
33/2024/NĐ-CP · Bảng 3A (4 chất)
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát ghi trong dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| Phosgene | 75-44-5 | COCl2 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC | |
| Cyanogen chloride | 506-77-4 | CNCl | Hóa chất Bảng 3 theo CWC | |
| Hydrogen cyanide | 74-90-8 | HCN | Hóa chất Bảng 3 theo CWC | |
| Chloropicrin | 76-06-2 | CCl3NO2 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
33/2024/NĐ-CP · Bảng 3B (13 chất)
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát ghi trong dữ liệu |
|---|---|---|---|---|
| Photpho triclorua Phosphorus trichloride |
7719-12-2 | PCl3 | 2812.13.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Photpho oxyclorua Phosphorus oxychloride |
10025-87-3 | POCl3 | 2812.12.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Trimethyl phosphite | 121-45-9 | C3H9O3P | 2920.23.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Triethyl phosphite | 122-52-1 | C6H15O3P | 2920.24.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Dimethyl phosphite | 868-85-9 | C2H7O3P | 2920.21.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Diethyl phosphite | 762-04-9 | C4H11O3P | 2920.22.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Lưu huỳnh monoclorua Sulfur monochloride |
10025-67-9 | S2Cl2 | 2812.15.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Lưu huỳnh diclorua Sulfur dichloride |
10545-99-0 | SCl2 | 2812.16.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Triethanolamine | 102-71-6 | C6H15NO3 | 2922.15.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Photpho pentaclorua Phosphorus pentachloride |
10026-13-8 | PCl5 | 2812.14.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Thionyl chloride | 7719-09-7 | SOCl2 | 2812.17.00 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |
| Ethyldiethanolamine | 139-87-7 | C6H15NO2 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC | |
| Methyldiethanolamine | 105-59-9 | C5H13NO2 | Hóa chất Bảng 3 theo CWC |