Tiền chất / dung môi

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Danh sách hóa chất xếp vào mức “Tiền chất / dung môi” trong bộ dữ liệu, chia theo văn bản và phụ lục ghi nhận mức này: 28/2026/NĐ-CP · Danh mục IVC.

28/2026/NĐ-CP · Danh mục IVC (18 chất)

Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát ghi trong dữ liệu
Axit Axetic (GAA)
Ethanoic acid
64-19-7 C2H4O2 2915.21.00 Tiền chất / dung môi
Axit Hydrochloric
Hydrochloric acid
7647-01-0 HCl 2806.10.00 Tiền chất / dung môi
Axit Sulfuric
Sulfuric acid
7664-93-9 H2SO4 2807.00.10; 2807.00.90 Tiền chất / dung môi
Methyl ethyl ketone (MEK)
2-Butanone
78-93-3 C4H8O 2914.12.00 Tiền chất / dung môi
Toluen
Methyl benzene
108-88-3 C7H8 2902.30.00 Tiền chất / dung môi
Acetone 67-64-1 2914.11.00 Tiền chất / dung môi
Acetyl chloride 75-36-5 2915.90.90 Tiền chất / dung môi
Ammonium formate 540-69-2 2915.12.00 Tiền chất / dung môi
Diethyl amine
Diethylamine
109-89-7 2921.19.00 Tiền chất / dung môi
Ethyl ether 60-29-7 2909.11.00 Tiền chất / dung môi
Ethylene diacetate 111-55-7 2915.39.90 Tiền chất / dung môi
Formamide 75-12-7 2924.19.90 Tiền chất / dung môi
Axit fomic
Formic acid
64-18-6 2915.11.00 Tiền chất / dung môi
Methylamine 74-89-5 2921.11.00 Tiền chất / dung môi
Nitroethane 79-24-3 2904.20.90 Tiền chất / dung môi
Thuốc tím
Potassium permanganate
7722-64-7 2841.61.00 Tiền chất / dung môi
Axit tactric và các đồng phân
Tartaric acid and isomers
526-83-0; 87-69-4; 4133-37-9 2918.12.00 Tiền chất / dung môi
Thionyl chloride 7719-09-7 SOCl2 2812.17.00 Tiền chất / dung môi

← Tra cứu hóa chất

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu