Danh mục hóa chất theo Nghị định 28/2026/NĐ-CP: Nghị định quy định các danh mục chất ma túy và tiền chất
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
- Số hiệu
- 28/2026/NĐ-CP
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
- Ngày ban hành
- 19/01/2026
- Hiệu lực từ
- 19/01/2026
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
Số hiệu, tên, cơ quan ban hành và ngày hiệu lực đã đối chiếu với cổng văn bản Chính phủ ngày 05/11/2026.
- Phạm vi
- Ban hành các Danh mục I, II, III, IV; trong Danh mục IV có IVA, IVB, IVC.
- Văn bản gốc
- Mở văn bản trên cổng chính thức
Danh mục I (58 chất)
- Lưu ý quản lý
- Chất ma túy Danh mục I theo Nghị định 28/2026/NĐ-CP; cấm tuyệt đối khỏi y học và đời sống xã hội, chỉ được sử dụng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm, giám định hoặc quốc phòng, an ninh theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. Khi kết luận hồ sơ vẫn phải đối chiếu phụ lục chính thức về muối, ester, ether, đồng phân và các dạng liên quan.
- Giấy phép / điều kiện
- Có dấu hiệu thuộc danh mục chất ma túy, chất hướng thần hoặc tiền chất. Không được kết luận khả năng nhập khẩu/xuất khẩu/lưu thông chỉ từ mô tả thương mại. Cần chuyển ngay bước rà soát giấy phép/chấp thuận theo chế độ quản lý về phòng, chống ma túy.
- Cần kiểm tra thêm
- Đối chiếu đúng dòng danh mục của Nghị định 28/2026/NĐ-CP, tình trạng pháp lý của người nhận hàng/người nhập khẩu, mục đích sử dụng cuối cùng, nồng độ/công thức và mọi chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền. Nếu là sản phẩm hoặc hỗn hợp, phải lấy SDS và tra lại từng CAS thành phần.
- Cơ quan / đầu mối
- Bộ Công an / cơ quan có thẩm quyền về phòng, chống ma túy
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| Heroin | 561-27-3 | C21H23NO5 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | |
| LSD Lysergide (LSD) |
50-37-3 | C20H25N3O | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| MDMA 3,4-Methylenedioxymethamphetamine |
42542-10-9 | C11H15NO2 | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| MDA 3,4-Methylenedioxyamphetamine |
4764-17-4 | C10H13NO2 | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| DMT Dimethyltryptamine |
61-50-7 | C12H16N2 | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| Mescaline | 54-04-6 | C11H17NO3 | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| Psilocybin | 520-52-5 | C12H17N2O4P | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| Psilocin | 520-53-6 | C12H16N2O | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| Delta-9-THC Delta-9-Tetrahydrocannabinol |
1972-08-3 | C21H30O2 | Danh mục IB - chất hướng thần | |
| Acetorphine | 25333-77-1 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Acetyl-alpha-methylfentanyl | 101860-00-8 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Acetyl fentanyl | 3258-84-2 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Alphacetylmethadol | 17199-58-5 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Alpha-methylfentanyl | 79704-88-4 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Alphamethylthiofentanyl | 103963-66-2 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Beta-hydroxyfentanyl | 78995-10-5 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Beta-hydroxymethyl-3-fentanyl | 78995-14-9 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Cây cần sa Cannabis plant material |
Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | |||
| Các chế phẩm từ cần sa Cannabis preparations |
Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | |||
| Carfentanil | 59708-52-0 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Desomorphine | 427-00-9 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Etorphine | 14521-96-1 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Ketobemidone | 469-79-4 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| 3-methylfentanyl | 42045-86-3 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| 3-methylthiofentanyl | 86052-04-2 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Morphine methobromide and other pentavalent nitrogen derivatives including codeine-N-oxide | 125-23-5 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| MPPP | 13147-09-6 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Para-fluorofentanyl | 90736-23-5 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| PEPAP | 64-52-8 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Thiofentanyl | 1165-22-6 | Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | ||
| Cây thuốc phiện / cây anh túc Opium poppy plant material |
Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | |||
| Các chế phẩm từ thuốc phiện Opium poppy preparations |
Danh mục IA - chất ma túy tuyệt đối cấm | |||
| Brolamphetamine; DOB | 64638-07-9 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Cathinone | 71031-15-7 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| DET | 7558-72-7 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Delta-6a(10a)-THC | Danh mục IB - chất hướng thần | |||
| Delta-6a(7)-THC | Danh mục IB - chất hướng thần | |||
| Delta-7-THC | Danh mục IB - chất hướng thần | |||
| Delta-8-THC | Danh mục IB - chất hướng thần | |||
| Delta-10-THC | Danh mục IB - chất hướng thần | |||
| Delta-9(11)-THC | Danh mục IB - chất hướng thần | |||
| DMA | 2801-68-5 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| DMHP | 32904-22-6 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| DOET | 22004-32-6 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Eticyclidine | 2201-15-2 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Etryptamine | 2235-90-7 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Lá Khat | Danh mục IB - chất hướng thần | |||
| Methcathinone | 5650-44-2 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| 4-Methylaminorex | 3568-94-3 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| MMDA | 13674-05-0 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| N-hydroxy MDA; MDOH | 74698-47-8 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| N-ethyl MDA | 82801-81-8 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Parahexyl | 117-51-1 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| PMA | 64-13-1 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Rolicyclidine | 2201-39-0 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| STP; DOM | 15588-95-1 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| Tenocyclidine; TCP | 21500-98-1 | Danh mục IB - chất hướng thần | ||
| TMA | 1082-88-8 | Danh mục IB - chất hướng thần |
Danh mục IVA (31 chất)
- Lưu ý quản lý
- Tiền chất ma túy Danh mục IVA theo Nghị định 28/2026/NĐ-CP; là tiền chất thiết yếu tham gia vào cấu trúc chất ma túy, không có ứng dụng hợp pháp trong y học và đời sống xã hội, chỉ được sử dụng hạn chế cho nghiên cứu, kiểm nghiệm, giám định hoặc quốc phòng, an ninh theo quy định đặc biệt của cơ quan có thẩm quyền.
- Giấy phép / điều kiện
- Có dấu hiệu thuộc danh mục chất ma túy, chất hướng thần hoặc tiền chất. Không được kết luận khả năng nhập khẩu/xuất khẩu/lưu thông chỉ từ mô tả thương mại. Cần chuyển ngay bước rà soát giấy phép/chấp thuận theo chế độ quản lý về phòng, chống ma túy.
- Cần kiểm tra thêm
- Đối chiếu đúng dòng danh mục của Nghị định 28/2026/NĐ-CP, tình trạng pháp lý của người nhận hàng/người nhập khẩu, mục đích sử dụng cuối cùng, nồng độ/công thức và mọi chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền. Nếu là sản phẩm hoặc hỗn hợp, phải lấy SDS và tra lại từng CAS thành phần.
- Cơ quan / đầu mối
- Bộ Công an
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| 1-boc-4-AP | 125541-22-2 | 2933.39.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| 1-boc-4-piperidone | 79099-07-3 | 2933.39.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| P-2-P methyl glycidic acid | 25547-51-7 | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| P-2-P methyl glycidic acid, methyl ester | 80532-66-7 | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| P-2-P methyl glycidic acid, ethyl ester | 41232-97-7 | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| P-2-P methyl glycidic acid, propyl ester | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| P-2-P methyl glycidic acid, isopropyl ester | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| P-2-P methyl glycidic acid, butyl ester | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| P-2-P methyl glycidic acid, isobutyl ester | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| P-2-P methyl glycidic acid, sec-butyl ester | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| P-2-P methyl glycidic acid, tert-butyl ester | 2918.99.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| 3,4-MDP-2P-methyl glycidate | 13605-48-6 | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| 3,4-MDP-2P-methyl glycidic acid | 2167189-50-4 | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| 3,4-MDP-2-P methyl glycidic acid, ethyl ester | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| 3,4-MDP-2-P methyl glycidic acid, propyl ester | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| 3,4-MDP-2-P methyl glycidic acid, isopropyl ester | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| 3,4-MDP-2-P methyl glycidic acid, butyl ester | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| 3,4-MDP-2-P methyl glycidic acid, isobutyl ester | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| 3,4-MDP-2-P methyl glycidic acid, sec-butyl ester | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| 3,4-MDP-2-P methyl glycidic acid, tert-butyl ester | 2932.99.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| ANPP | 21409-26-7 | 2933.36.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| 4-AP | 23056-29-3 | 2933.39.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| 4-Piperidone | 41661-47-6 | 2933.39.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| APAA | 4433-77-6 | 2924.29.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| Alpha-bromo-(o-chlorophenyl)-cyclopentyl ketone | 2914.79.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | ||
| Hydroxylimine | 6740-87-0 | 2925.29.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| MAPA | 16648-44-5 | 2918.30.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| Norephedrine | 14838-15-4 | 2939.44.00 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| Norfentanyl | 1609-66-1 | 2933.39.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| NPP | 39742-60-4 | 2933.39.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội | |
| o-Chlorophenyl cyclopentyl ketone | 6740-85-8 | 2914.29.90 | Tiền chất thiết yếu / không có mục đích hợp pháp về y tế - xã hội |
Danh mục IVB (30 chất)
- Lưu ý quản lý
- Tiền chất ma túy Danh mục IVB theo Nghị định 28/2026/NĐ-CP; lưu ý kiểm soát chuyên ngành theo cơ quan quản lý nêu trong danh mục.
- Giấy phép / điều kiện
- Có dấu hiệu thuộc danh mục chất ma túy, chất hướng thần hoặc tiền chất. Không được kết luận khả năng nhập khẩu/xuất khẩu/lưu thông chỉ từ mô tả thương mại. Cần chuyển ngay bước rà soát giấy phép/chấp thuận theo chế độ quản lý về phòng, chống ma túy.
- Cần kiểm tra thêm
- Đối chiếu đúng dòng danh mục của Nghị định 28/2026/NĐ-CP, tình trạng pháp lý của người nhận hàng/người nhập khẩu, mục đích sử dụng cuối cùng, nồng độ/công thức và mọi chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền. Nếu là sản phẩm hoặc hỗn hợp, phải lấy SDS và tra lại từng CAS thành phần.
- Cơ quan / đầu mối
- Bộ Công Thương
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| 1-phenyl-2-propanone (P2P) Phenylacetone |
103-79-7 | C9H10O | 2914.31.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Anhydrit axetic (AA) Acetic oxide |
108-24-7 | C4H6O3 | 2915.24.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN) 3-oxo-2-phenylbutanenitrile |
4468-48-8 | C10H9NO | 2926.40.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Axit anthranilic 2-Aminobenzoic acid |
118-92-3 | C7H7NO2 | 2922.43.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Benzoic aldehyde Benzaldehyde |
100-52-7 | C7H6O | 2912.21.00 | Tiền chất thiết yếu |
| 2-Phenylacetonitrile Benzyl cyanide |
140-29-4 | C8H7N | 2926.90.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Butane-1,4-diol 1,4-Butanediol |
110-63-4 | C4H10O2 | 2905.39.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Cyclopentyl bromide | 137-43-9 | C5H9Br | 2903.89.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Cyclopentyl chloride | 930-28-9 | C5H9Cl | 2903.89.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Cyclopentyl magnesium bromide | 33240-34-5 | 2903.89.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| Ephedrine | 299-42-3 | 2939.41.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| Ergometrine | 60-79-7 | 2939.61.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| Ergotamine | 113-15-5 | 2939.62.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| N-acetylanthranilic acid N-Acetylanthranilic acid |
89-52-1 | C9H9NO3 | 2924.23.00 | Tiền chất thiết yếu |
| N-Ethylephedrine | 7681-79-0 | 2939.42.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| N-Ethylpseudoephedrine | 258827-65-5 | 2939.49.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| N-Methylephedrine | 552-79-4 | 2939.49.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| N-Methyl pseudoephedrine | 51018-28-1 | 2939.49.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| o-Chlorobenzonitrile | 873-32-5 | C7H4ClN | 2926.90.00 | Tiền chất thiết yếu |
| o-Bromobenzonitrile | 2042-37-7 | C7H4BrN | 2926.90.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Phenyl acetic acid Phenylacetic acid |
103-82-2 | C8H8O2 | 2916.34.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Piperidine | 110-89-4 | C5H11N | 2933.32.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Piperonal | 120-57-0 | C8H6O3 | 2932.93.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Piperonyl methyl ketone | 4676-39-5 | C9H8O3 | 2932.92.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Propiophenone | 93-55-0 | C9H10O | 2914.39.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Pseudoephedrine | 90-82-4 | 2939.42.00 | Tiền chất thiết yếu | |
| Safrole | 94-59-7 | C10H10O2 | 2932.94.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Gamma-butyro lactone (GBL) Gamma-butyrolactone |
96-48-0 | C4H6O2 | 2932.20.90 | Tiền chất thiết yếu |
| Isosafrole | 120-58-1 | C10H10O2 | 2932.91.00 | Tiền chất thiết yếu |
| Lysergic acid | 82-58-6 | C16H16N2O2 | 2939.63.00 | Tiền chất thiết yếu |
Danh mục IVC (18 chất)
- Lưu ý quản lý
- Hóa chất, dung môi là tiền chất ma túy Danh mục IVC theo Nghị định 28/2026/NĐ-CP; lưu ý kiểm soát chuyên ngành theo cơ quan quản lý nêu trong danh mục.
- Giấy phép / điều kiện
- Có dấu hiệu thuộc danh mục chất ma túy, chất hướng thần hoặc tiền chất. Không được kết luận khả năng nhập khẩu/xuất khẩu/lưu thông chỉ từ mô tả thương mại. Cần chuyển ngay bước rà soát giấy phép/chấp thuận theo chế độ quản lý về phòng, chống ma túy.
- Cần kiểm tra thêm
- Đối chiếu đúng dòng danh mục của Nghị định 28/2026/NĐ-CP, tình trạng pháp lý của người nhận hàng/người nhập khẩu, mục đích sử dụng cuối cùng, nồng độ/công thức và mọi chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền. Nếu là sản phẩm hoặc hỗn hợp, phải lấy SDS và tra lại từng CAS thành phần.
- Cơ quan / đầu mối
- Bộ Công Thương
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| Axit Axetic (GAA) Ethanoic acid |
64-19-7 | C2H4O2 | 2915.21.00 | Tiền chất / dung môi |
| Axit Hydrochloric Hydrochloric acid |
7647-01-0 | HCl | 2806.10.00 | Tiền chất / dung môi |
| Axit Sulfuric Sulfuric acid |
7664-93-9 | H2SO4 | 2807.00.10; 2807.00.90 | Tiền chất / dung môi |
| Methyl ethyl ketone (MEK) 2-Butanone |
78-93-3 | C4H8O | 2914.12.00 | Tiền chất / dung môi |
| Toluen Methyl benzene |
108-88-3 | C7H8 | 2902.30.00 | Tiền chất / dung môi |
| Acetone | 67-64-1 | 2914.11.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Acetyl chloride | 75-36-5 | 2915.90.90 | Tiền chất / dung môi | |
| Ammonium formate | 540-69-2 | 2915.12.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Diethyl amine Diethylamine |
109-89-7 | 2921.19.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Ethyl ether | 60-29-7 | 2909.11.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Ethylene diacetate | 111-55-7 | 2915.39.90 | Tiền chất / dung môi | |
| Formamide | 75-12-7 | 2924.19.90 | Tiền chất / dung môi | |
| Axit fomic Formic acid |
64-18-6 | 2915.11.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Methylamine | 74-89-5 | 2921.11.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Nitroethane | 79-24-3 | 2904.20.90 | Tiền chất / dung môi | |
| Thuốc tím Potassium permanganate |
7722-64-7 | 2841.61.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Axit tactric và các đồng phân Tartaric acid and isomers |
526-83-0; 87-69-4; 4133-37-9 | 2918.12.00 | Tiền chất / dung môi | |
| Thionyl chloride | 7719-09-7 | SOCl2 | 2812.17.00 | Tiền chất / dung môi |