Danh mục hóa chất theo Thông tư 23/2024/TT-BCT: Thông tư quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Số hiệu
23/2024/TT-BCT
Cơ quan ban hành
Bộ Công Thương
Ngày ban hành
07/11/2024
Hiệu lực từ
01/01/2025
Tình trạng
Còn hiệu lực. Đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 38/2025/TT-BCT (hiệu lực 01/07/2025).
Số hiệu, tên, cơ quan ban hành và ngày hiệu lực đã đối chiếu với cổng văn bản Chính phủ ngày 05/11/2026.
Phạm vi
Quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
Văn bản gốc
Mở văn bản trên cổng chính thức

Phụ lục II (7 chất)

Lưu ý quản lý
Tiền chất thuốc nổ được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng tại Việt Nam theo Phụ lục II Thông tư 23/2024/TT-BCT; lưu ý Nghị định 181/2024/NĐ-CP.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu là tiền chất thuốc nổ. Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh, sử dụng, lưu giữ, vận chuyển hoặc lưu thông ra thị trường, cần rà soát điều kiện chủ thể, giấy phép/chấp thuận và nghĩa vụ quản lý chuyên ngành theo chế độ quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
Cần kiểm tra thêm
Xác nhận đúng CAS, cấp độ tinh khiết/nồng độ, tư cách của bên mua, mục đích sử dụng công nghiệp, hồ sơ vận chuyển/lưu giữ và mọi giấy phép/chấp thuận cần có trước khi kết luận.
Cơ quan / đầu mối
Bộ Công Thương
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Amoni nitrat >= 98,5%
Ammonium nitrate >= 98.5%
6484-52-2 NH4NO3 3102.30.00 Tiền chất thuốc nổ
Nitro metan >= 96%
Nitromethane >= 96%
72-52-5 CH3NO2 2904.20.90 Tiền chất thuốc nổ
Natri nitrat >= 98,5%
Sodium nitrate >= 98.5%
7631-99-4 NaNO3 2834.29.90 Tiền chất thuốc nổ
Kali nitrat >= 98,5%
Potassium nitrate >= 98.5%
7757-79-1 KNO3 2834.21.00 Tiền chất thuốc nổ
Natri clorat >= 84,0%
Sodium chlorate >= 84.0%
7775-09-9 NaClO3 2829.11.00 Tiền chất thuốc nổ
Kali clorat >= 98,5%
Potassium chlorate >= 98.5%
3811-04-9 KClO3 2829.19.00 Tiền chất thuốc nổ
Kali perclorat >= 98,5%
Potassium perchlorate >= 98.5%
7778-74-7 KClO4 2829.90.90 Tiền chất thuốc nổ

← Tất cả văn bản

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu