Danh mục hóa chất theo Nghị định 24/2026/NĐ-CP: Nghị định quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Số hiệu
24/2026/NĐ-CP
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Ngày ban hành
17/01/2026
Hiệu lực từ
17/01/2026
Tình trạng
Còn hiệu lực
Số hiệu, tên, cơ quan ban hành và ngày hiệu lực đã đối chiếu với cổng văn bản Chính phủ ngày 05/11/2026.
Phạm vi
Ban hành các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất; gồm Phụ lục I, II, III, IV.
Văn bản gốc
Mở văn bản trên cổng chính thức

Phụ lục I (39 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất cơ bản thuộc lĩnh vực công nghiệp hóa chất trọng điểm theo Phụ lục I Nghị định 24/2026/NĐ-CP.
Giấy phép / điều kiện
Có trùng khớp với Phụ lục I Nghị định 24/2026/NĐ-CP. Bản thân kết quả này chưa phải kết luận cuối cùng về giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu hay lưu thông. Cần tiếp tục rà soát xem cùng CAS này có đồng thời thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, hóa chất kiểm soát đặc biệt hoặc chế độ quản lý chuyên ngành khác hay không.
Cần kiểm tra thêm
Xác nhận CAS, nồng độ, tính chất nguy hại và mục đích sử dụng; sau đó kiểm tra giao thoa với Phụ lục II/III Nghị định 24/2026, tiền chất thuốc nổ theo Thông tư 23/2024/TT-BCT, các Bảng theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP, danh mục cấm/hạn chế theo Thông tư 05/2026/TT-BYT, lớp phủ POPs và các chế độ quản lý chuyên ngành khác.
Cơ quan / đầu mối
Bộ Công Thương / cơ quan quản lý chuyên ngành
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
1,3-Butadien
1,3-Butadiene
106-99-0 C4H6 Danh mục hóa chất cơ bản
Axit Axetic (GAA)
Ethanoic acid
64-19-7 C2H4O2 2915.21.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Acrylonitrile 107-13-1 C3H3N 2926.10.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Amoniac (khan)
Ammonia (anhydrous)
7664-41-7 NH3 Danh mục hóa chất cơ bản
Argon 7440-37-1 Ar 2804.21.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Axit Hydrochloric
Hydrochloric acid
7647-01-0 HCl 2806.10.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Axit nitric
Nitric acid
7697-37-2 HNO3 2808.00.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Axit photphoric
Phosphoric acid
7664-38-2 H3PO4 2809.20.32 / 2809.20.92 / 2809.20.39 Danh mục hóa chất cơ bản
Axit Sulfuric
Sulfuric acid
7664-93-9 H2SO4 2807.00.10; 2807.00.90 Danh mục hóa chất cơ bản
Benzen
Benzene
71-43-2 C6H6 2707.10.00 / 2902.20.00 Danh mục hóa chất cơ bản
1-Butene 106-98-9 C4H8 Danh mục hóa chất cơ bản
Diisocyanat (TDI, MDI, HDI)
Diisocyanates (TDI, MDI, HDI)
Danh mục hóa chất cơ bản
Etanol
Ethanol
64-17-5 C2H6O Danh mục hóa chất cơ bản
Etylen glycol
Ethylene glycol
107-21-1 C2H6O2 Danh mục hóa chất cơ bản
Etylen
Ethylene
74-85-1 C2H4 2711.14.10 / 2901.21.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Etylen oxit
Ethylene oxide
75-21-8 C2H4O Danh mục hóa chất cơ bản
Hydro florua
Hydrogen fluoride
7664-39-3 HF Danh mục hóa chất cơ bản
Hydro peroxit
Hydrogen peroxide
7722-84-1 H2O2 Danh mục hóa chất cơ bản
Isopropanol
Isopropyl alcohol
67-63-0 C3H8O 2905.12.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Mangan Sunphat
Manganese sulfate
7785-87-7 MnSO4 Danh mục hóa chất cơ bản
Metanol
Methanol
67-56-1 CH4O 2905.11.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Methyl ethyl ketone (MEK)
2-Butanone
78-93-3 C4H8O 2914.12.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Natri bicarbonat
Sodium bicarbonate
144-55-8 CHNaO3 Danh mục hóa chất cơ bản
Natri hydroxit
Sodium hydroxide
1310-73-2 NaOH 2815.11.00 / 2815.12.00 / 9835.00.00 Danh mục hóa chất cơ bản
n-Butanol 71-36-3 C4H10O Danh mục hóa chất cơ bản
Nitơ
Nitrogen
7727-37-9 N2 2804.30.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Oxy
Oxygen
7782-44-7 O2 2804.40.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Phenol 108-95-2 C6H6O Danh mục hóa chất cơ bản
Photphin
Phosphorus trihydride (phosphine)
7803-51-2 PH3 Danh mục hóa chất cơ bản
Photpho pentaclorua
Phosphorus pentachloride
10026-13-8 PCl5 2812.14.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Propylen
1-Propene
115-07-1 C3H6 Danh mục hóa chất cơ bản
Silan
Silane
7803-62-5 SiH4 Danh mục hóa chất cơ bản
Titan dioxit
Titanium dioxide
13463-67-7 TiO2 Danh mục hóa chất cơ bản
Toluen
Methyl benzene
108-88-3 C7H8 2902.30.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Triethanolamine 102-71-6 C6H15NO3 2922.15.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Vinyl benzen
Vinyl benzene (styrene)
100-42-5 C8H8 Danh mục hóa chất cơ bản
Vinyl clorua
Vinyl chloride
75-01-4 C2H3Cl Danh mục hóa chất cơ bản
Xyclohexan
Cyclohexane
110-82-7 C6H12 2902.11.00 Danh mục hóa chất cơ bản
Xylen
Xylene
1330-20-7 C8H10 2707.30.00 Danh mục hóa chất cơ bản

Phụ lục II (176 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện theo Phụ lục II Nghị định 24/2026/NĐ-CP.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu thuộc nhóm hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện. Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu hoặc lưu thông ra thị trường, cần rà soát điều kiện của thương nhân, kho chứa/điều kiện an toàn, ghi nhãn, SDS và các thủ tục triển khai theo pháp luật về hóa chất.
Cần kiểm tra thêm
Xác nhận CAS, nồng độ, thông tin UN/SDS, mục đích sử dụng và kiểm tra xem cùng CAS này có đồng thời rơi vào danh mục kiểm soát đặc biệt hoặc danh mục chuyên ngành khác hay không; sau đó rà soát yêu cầu triển khai hiện hành trước khi xử lý.
Cơ quan / đầu mối
Bộ Công Thương / cơ quan quản lý hóa chất
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Acrylonitrile 107-13-1 C3H3N 2926.10.00 Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axetandehit
Acetaldehyde
75-07-0 C2H4O Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axetandehit oxim
Acetaldehyde oxime
107-29-9 C2H5NO Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axetonitril
Acetonitrile
75-05-8 C2H3N Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Iot axetyl
Acetyl iodide
507-02-8 C2H3IO Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axetylen
Acetylene
74-86-2 C2H2 2901.29.10 Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit 2-axetyloxy benzoic
2-Acetyloxy benzoic acid
50-78-2 C9H8O4 Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit acrylic
Acrylic acid
79-10-7 C3H4O2 Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Adiponitrile 111-69-3 C6H8N2 Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl axetat
Allyl acetate
591-87-7 C5H8O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl bromua
Allyl bromide
106-95-6 C3H5Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl chlorit
Allyl chloride
107-05-1 C3H5Cl Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl clo fomat
Allyl chloroformate
2937-50-0 C4H5ClO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl etyl ete
Allyl ethyl ether
557-31-3 C5H10O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl glycidyl ete
Allyl glycidyl ether
106-92-3 C6H10O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl isotioxyanat
Allyl isothiocyanate
57-06-7 C4H5NS Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Allyl triclo silan
Allyl trichlorosilane
107-37-9 C3H5Cl3Si Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Nhôm cacbua
Aluminium carbide
1299-86-1 Al4C3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Nhôm clorua
Aluminium chloride
7446-70-0 AlCl3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Nhôm nitrat
Aluminium nitrate
13473-90-0 Al(NO3)3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bột nhôm
Aluminium powder
7429-90-5 Al Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Nhôm photphua
Aluminium phosphide (AlP)
20859-73-8 AlP Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ
Amalgam
Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amoni perclorat
Ammonium perchlorate
7790-98-9 NH4ClO4 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
N-amino etyl piperazin
N-Aminoethyl piperazine
140-31-8 C6H15N3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Amino pyridin
2-Aminopyridine
504-29-0 C5H6N2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
3-Amino pyridin
3-Aminopyridine
462-08-8 C5H6N2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
4-Amino pyridin
4-Aminopyridine
504-24-5 C5H6N2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Amino-4-clo phenol
2-Amino-4-chlorophenol
95-85-2 C6H6ClNO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
o-Aminoazo toluen
o-Aminoazotoluene
97-56-3 C14H15N3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
4-Biphenyl amin
4-Aminobiphenyl
92-67-1 C12H11N Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Aminocarb 2032-59-9 C11H16N2O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bis(3-aminopropyl) amin
Bis(3-aminopropyl)amine
56-18-8 C6H17N3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amoniac (khan)
Ammonia (anhydrous)
7664-41-7 NH3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amon hydrodiflorua
Ammonium hydrogen difluoride
1341-49-7 NH4HF2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amoni persunphat
Ammonium persulfate
7727-54-0 H8N2O8S2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amon sunfua
Ammonium sulfide
12135-76-1 (NH4)2S Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amyl axetat
Amyl acetate
628-63-7 C7H14O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amyl butyrat
Amyl butyrate
106-27-4 C9H18O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
n-Amyl clo
n-Amyl chloride
543-59-9 C5H11Cl Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amyl format
Amyl formate
638-49-3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amyl mercaptan 110-66-7 C5H12S Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Iso-Amyl nitrit
Iso-Amyl nitrite
110-46-3 C5H11NO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amyl triclo silan
Amyl trichlorosilane
107-72-2 C5H11Cl3Si Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Aniline 62-53-3 C6H7N Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Aniline hydrocloride
Aniline hydrochloride
142-04-1 C6H8ClN Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
o-Anisidine 90-04-0 C7H9NO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
p-Anisidine 104-94-9 C7H9NO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Anisole 100-66-3 C7H8O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Antimony trichloride 10025-91-9 SbCl3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Anthracene-9,10-dione 84-65-1 C14H8O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Argon 7440-37-1 Ar 2804.21.00 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Amiăng trắng
Asbestos chrysotile
12001-29-5 Mg3(Si2O5)(OH)4 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Atrazine 1912-24-9 C8H14ClN5 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari nitrat
Barium nitrate
10022-31-8 Ba(NO3)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari
Barium
7440-39-3 Ba Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari bromic
Barium bromate
13967-90-3 Ba(BrO3)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari clorat
Barium chlorate
13477-00-4 Ba(ClO3)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari hypoclorit
Barium hypochlorite
13477-10-6 Ba(ClO)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari oxit
Barium oxide
1304-28-5 BaO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari perclorat
Barium perchlorate
13465-95-7 Ba(ClO4)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bari peroxit
Barium peroxide
1304-29-6 BaO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,4-Benzen diamin dihydroclorit
1,4-Benzenediamine dihydrochloride
624-18-0 C6H10Cl2N2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Benzen sunphonyl clorua
Benzene sulfonyl chloride
98-09-9 C6H5ClO2S Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,2-Benzo quinon
1,2-Benzoquinone
583-63-1 C6H4O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,4-Benzo quinon
1,4-Benzoquinone
106-51-4 C6H4O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Benzo triclorua
Benzo trichloride
98-07-7 C7H5Cl3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Benzo triflorua
Benzo trifluoride
98-08-8 C7H5F3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Benz(a) anthracen
Benz(a) anthracene
56-55-3 C18H12 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Chrysen (1,2-benzophenanthren)
Chrysen (1,2-benzophenanthrene)
218-01-9 C18H12 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Benzoyl clorua
Benzoyl chloride
98-88-4 C7H5ClO 2916.32.20 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Benzoyl peroxit
Benzoyl peroxide
94-36-0 C14H10O4 2916.32.10 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bis(clo metyl) ete
Bis(chloromethyl) ether
542-88-1 C2H4Cl2O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bo tribromua
Boron tribromide
10294-33-4 BBr3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bo trifluorua
Boron trifluoride
7637-07-2 BF3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit bo triflo axetic
Boron trifluoride acetic acid
7578-36-1 C2H4BF3O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bo triflo dietyl etherat
Boron trifluoride diethyl etherate
109-63-7 C4H10BF3O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Brom clorua
Bromine monochloride
13863-41-7 BrCl Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Brom axeton
Bromo acetone
598-31-2 C3H5BrO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1-Brom butan
1-Bromobutane
109-65-9 C4H9Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Brom butan
2-Bromobutane
78-76-2 C4H9Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Clo diflo brom metan
Bromochlorodifluoromethane
353-59-3 CF2ClBr Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril
4-Bromo-2-(4-chlorophenyl)-1-ethoxymethyl-5-trifluoromethyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile
122453-73-0 C15H11BrClF3N2O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1-Bromo-2-ethoxy-etan
Ethane, 1-bromo-2-ethoxy-
592-55-2 C4H9BrO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1-Bromo-2-metyl propan
1-Bromo-2-methylpropane
78-77-3 C4H9Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Bromo-2-metyl propan
2-Bromo-2-methylpropane
507-19-7 C4H9Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol
2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol
52-51-7 C3H6BrNO4 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1-Bromo-3-metyl butan
1-Bromo-3-methylbutane
107-82-4 C5H11Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit brom axetic
Bromoacetic acid
79-08-3 C2H3BrO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Brom benzen
Bromobenzene
108-86-1 C6H5Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Etyl bromua
Bromoethane
74-96-4 C2H5Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Bromoform 75-25-2 CHBr3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Metyl bromit
Bromomethane
74-83-9 CH3Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Brom-pentan
2-Bromopentane
107-81-3 C5H11Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Brom propan
2-Bromopropane
75-26-3 C3H7Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
3-Brom propyn
3-Bromopropyne
106-96-7 C3H3Br Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,3-Butadien
1,3-Butadiene
106-99-0 C4H6 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2,3-Butan dion
2,3-Butanedione
431-03-8 C4H6O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
n-Butanol 71-36-3 C4H10O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
sec-Butanol 78-92-2 C4H10O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Tert-butanol
tert-Butanol
75-65-0 C4H10O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Diketen
Diketene
674-82-8 C4H4O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
n-Butyl axetat
n-Butyl acetate
123-86-4 C6H12O2 2915.33.00 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyl acrylat
Butyl acrylate
141-32-2 C7H12O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyl benzene 104-51-8 C10H14 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
N-butyl clo format
N-Butyl chloroformate
592-34-7 C5H9ClO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Metyl tert-butyl ete
Methyl tert-butyl ether
1634-04-4 C5H12O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
N-butyl format
N-Butyl formate
592-84-7 C5H10O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Tert-butyl isoxyanat
Tert-Butyl isocyanate
1609-86-5 C5H9NO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyl mercaptan 109-79-5 C4H10S Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
N-butyl metacrylat
N-Butyl methacrylate
97-88-1 C8H14O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyl metyl ete
Butyl methyl ether
628-28-4 C5H12O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyl nitrit
Butyl nitrite
544-16-1 C4H9NO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyl propionat
Butyl propionate
590-01-2 C7H14O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
n-Butyl vinyl ete
n-Butyl vinyl ether
111-34-2 C6H12O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyl vinyl ete
Tert-Butyl vinyl ether
926-02-3 C6H12O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
N-butylamin
n-Butylamine
109-73-9 C4H11N Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
N-butyl clorua
n-Butylchloride
109-69-3 C4H9Cl Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Tert-Butyl clorua
Tert-Butylchloride
507-20-0 C4H9Cl Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,2-Butylen oxit
1,2-Butylene oxide
106-88-7 C4H8O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
n-Butyl triclo silan
n-Butyltrichlorosilane
7521-80-4 C4H9Cl3Si Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,4-Butyn diol
1,4-Butynediol
110-65-6 C4H6O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyraldehit
Butyraldehyde
123-72-8 C4H8O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Metyl butyrat
Methyl n-butyrate
623-42-7 C5H10O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit butyric
Butyric acid
107-92-6 C4H8O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyric anhydrit
Butyric anhydride
106-31-0 C8H14O3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyronitril
Butyronitrile
109-74-0 C4H7N Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butyryl clorua
Butyryl chloride
141-75-3 C4H7ClO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Cadimi tetraflo borat
Cadmium fluoroborate
14486-19-2 Cd(BF4)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Cadimi selenua
Cadmium selenide
1306-24-7 CdSe Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Cadmi tellurua
Cadmium telluride
1306-25-8 CdTe Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Cesi nitrat
Caesium nitrate
7789-18-6 CsNO3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi
Calcium
7440-70-2 Ca 2805.12.00 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi cacbua
Calcium carbide
75-20-7 CaC2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi clorat
Calcium chlorate
10037-74-3 Ca(ClO3)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi hypoclorua
Calcium hypochlorite
7778-54-3 Ca(ClO)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi nitrat
Calcium nitrate
10124-37-5 Ca(NO3)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi perclorat
Calcium perchlorate
13477-36-6 Ca(ClO4)2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi peroxit
Calcium peroxide
1305-79-9 CaO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi resinat
Calcium resinate
9007-13-0 C40H58CaO4 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Canxi silicua
Calcium silicide
12013-56-8 CaSi2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Carbon tetraclorit
Carbon tetrachloride
56-23-5 CCl4 2903.14.00 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Cacbonyl florua
Carbonyl fluoride
353-50-4 COF2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xeri
Cerium
7440-45-1 Ce Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Clopyralit
Clopyralid
1702-17-6 C6H3Cl2NO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Coban (II) naphthenat
Cobalt (II) naphthenate
61789-51-3 C22H16CoO4 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Đồng (I) clorua
Copper (I) chloride
7758-89-6 CuCl Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Đồng (II) clorua
Copper (II) chloride
7447-39-4 CuCl2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit cresylic
Cresylic acid
1319-77-3 C7H8O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Butenal
Crotonaldehyde
123-73-9 C4H6O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit crotonic
Crotonic acid
107-93-7 C4H6O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Cumen
Cumene
98-82-8 C9H12 2902.70.00 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xianamit
Cyanamide
420-04-2 CH2N2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Cyanazin
Cyanazine
21725-46-2 C9H13ClN6 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
2-Xyanopropan-2-ol
2-Cyanopropan-2-ol
75-86-5 C4H7NO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyanuric clorua
Cyanuric chloride
108-77-0 C3N3Cl3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,3,5,7-Xyclo octatetraen
1,3,5,7-Cyclooctatetraene
629-20-9 C8H8 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclobutan
Cyclobutane
287-23-0 C4H8 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
1,5,9-Xyclo dodecatrien
1,5,9-Cyclododecatriene
4904-61-4 C12H18 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xycloheptan
Cycloheptane
291-64-5 C7H14 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xycloheptatrien
Cycloheptatriene
544-25-2 C7H8 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclohepten
Cycloheptene
628-92-2 C7H12 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclohexan
Cyclohexane
110-82-7 C6H12 2902.11.00 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit
Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride
14166-21-3 C8H10O3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclohexanon
Cyclohexanone
108-94-1 C6H10O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclohexen
Cyclohexene
110-83-8 C6H10 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclohexyl axetat
Cyclohexyl acetate
622-45-7 C8H14O2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclohexyl isocyanat
Cyclohexyl isocyanate
3173-53-3 C7H11NO Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclohexyl mercaptan
Cyclohexyl mercaptan
1569-69-3 C6H12S Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclopentan
Cyclopentane
287-92-3 C5H10 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclopentanol
Cyclopentanol
96-41-3 C5H10O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclopentanon
Cyclopentanone
120-92-3 C5H8O Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyclopenten
Cyclopentene
142-29-0 C5H8 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Xyhexatin
Cyhexatin
13121-70-5 C18H34OSn Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Clo rambucil
Chlorambucil
305-03-3 C14H19Cl2NO2 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
Axit cloric
Chloric acid
7790-93-4 HClO3 Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện

Phụ lục III - Nhóm 1 (44 chất)

Lưu ý quản lý
Hóa chất cần kiểm soát đặc biệt Nhóm 1 theo Phụ lục III Nghị định 24/2026/NĐ-CP; lưu ý giấy phép và chế độ quản lý chuyên ngành tương ứng.
Giấy phép / điều kiện
Có dấu hiệu thuộc nhóm hóa chất cần kiểm soát đặc biệt. Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh, sử dụng hoặc lưu thông, cần chuyển bước rà soát giấy phép/chấp thuận chuyên ngành và kiểm tra xem đúng dòng phụ lục có phát sinh yêu cầu về giấy phép, kiểm soát mục đích sử dụng, lưu giữ, vận chuyển, sổ sách hay báo cáo hay không.
Cần kiểm tra thêm
Đối chiếu đúng dòng phụ lục của Nghị định 24/2026/NĐ-CP, CAS, nồng độ, tư cách của người nhận hàng, mục đích sử dụng cuối cùng, điều kiện lưu giữ/vận chuyển và mọi yêu cầu về giấy phép/chấp thuận; đồng thời kiểm tra xem cùng CAS này có xuất hiện trong DOC28, DOC33, DOC23, DOC05 hoặc lớp phủ POPs hay không.
Cơ quan / đầu mối
Bộ Công Thương / cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
1-phenyl-2-propanone (P2P)
Phenylacetone
103-79-7 C9H10O 2914.31.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Anhydrit axetic (AA)
Acetic oxide
108-24-7 C4H6O3 2915.24.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)
3-oxo-2-phenylbutanenitrile
4468-48-8 C10H9NO 2926.40.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Axit anthranilic
2-Aminobenzoic acid
118-92-3 C7H7NO2 2922.43.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Benzoic aldehyde
Benzaldehyde
100-52-7 C7H6O 2912.21.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
2-Phenylacetonitrile
Benzyl cyanide
140-29-4 C8H7N 2926.90.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Butane-1,4-diol
1,4-Butanediol
110-63-4 C4H10O2 2905.39.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
o-Bromobenzonitrile 2042-37-7 C7H4BrN 2926.90.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Cyclopentyl bromide 137-43-9 C5H9Br 2903.89.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Cyclopentyl chloride 930-28-9 C5H9Cl 2903.89.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Cyclopentyl magnesium bromide 33240-34-5 2903.89.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
o-Chlorobenzonitrile 873-32-5 C7H4ClN 2926.90.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Isosafrole 120-58-1 C10H10O2 2932.91.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Gamma-butyro lactone (GBL)
Gamma-butyrolactone
96-48-0 C4H6O2 2932.20.90 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Lysergic acid 82-58-6 C16H16N2O2 2939.63.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
N-acetylanthranilic acid
N-Acetylanthranilic acid
89-52-1 C9H9NO3 2924.23.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Propiophenone 93-55-0 C9H10O 2914.39.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Piperidine 110-89-4 C5H11N 2933.32.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Piperonal 120-57-0 C8H6O3 2932.93.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Piperonyl methyl ketone 4676-39-5 C9H8O3 2932.92.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Phenyl acetic acid
Phenylacetic acid
103-82-2 C8H8O2 2916.34.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Safrole 94-59-7 C10H10O2 2932.94.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Amiton 78-53-5 C12H28NO3PS Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
PFIB
Perfluoroisobutene
382-21-8 C4F8 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
BZ
3-Quinuclidinyl benzilate
6581-06-2 C21H23NO3 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
Nhóm phosphonyl/phosphonate hữu cơ quy định tại dòng 26 Phụ lục III
Generic organophosphorus family
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / họ chất thuộc CWC
Nhóm N,N-Dialkyl phosphoramidic dihalides
Generic N,N-Dialkyl phosphoramidic dihalides
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / họ chất thuộc CWC
Nhóm Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
Generic Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / họ chất thuộc CWC
Arsenic trichloride 7784-34-1 AsCl3 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
Axit benzilic
Benzilic acid
76-93-7 C14H12O3 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
3-Quinuclidinol 1619-34-7 C7H13NO 2933.35.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethyl-2-chlorides và muối proton hóa
Generic N,N-Dialkyl aminoethyl-2-chlorides
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / họ chất thuộc CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethane-2-ols và muối proton hóa
Generic N,N-Dialkyl aminoethane-2-ols
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / họ chất thuộc CWC
Nhóm N,N-Dialkyl aminoethane-2-thiols và muối proton hóa
Generic N,N-Dialkyl aminoethane-2-thiols
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / họ chất thuộc CWC
Thiodiglycol 111-48-8 C4H10O2S Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
Pinacolyl alcohol 464-07-3 C6H14O Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / giao thoa CWC
Arsenic và các hợp chất arsenic
Arsenic and arsenic compounds
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / vô cơ độc
Các hợp chất chromium(VI)
Compounds of chromium(VI)
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / vô cơ độc
Mercury và các hợp chất mercury
Mercury and mercury compounds
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / vô cơ độc
Các hợp chất cyanide
Cyanide compounds
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / vô cơ độc
Lead và các hợp chất lead
Lead and lead compounds
Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / vô cơ độc
Methoxy acetic acid 625-45-6 C3H6O3 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Benzal chloride 98-87-3 C7H6Cl2 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1
Benzen
Benzene
71-43-2 C6H6 2707.10.00 / 2902.20.00 Nhóm kiểm soát đặc biệt 1

← Tất cả văn bản

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu