Nhóm Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
Generic Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates · Nhóm chất
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
Thông tin nhận dạng
- Tên tiếng Việt
- Nhóm Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
- Tên tiếng Anh
- Generic Dialkyl N,N-dialkyl phosphoramidates
- Tên gọi khác
- Dialkyl = methyl, ethyl, n-propyl or isopropyl; Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) N,N-dialkyl phosphoramidates; Me; Et; n-Pr or i-Pr
Căn cứ / danh mục áp dụng
Nghị định 24/2026/NĐ-CP · Phụ lục III - Nhóm 1
Nghị định quy định các danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất
- Mức kiểm soát
- Nhóm kiểm soát đặc biệt 1 / họ chất thuộc CWC
- Danh mục
- Danh mục hóa chất
- Hiệu lực
- từ 17/01/2026 · Còn hiệu lực
- Cơ quan / đầu mối
- Bộ Công Thương / cơ quan quản lý chuyên ngành liên quan
- Yêu cầu chung
- Lưu ý quản lý, giấy phép và việc cần kiểm tra áp dụng cho cả Phụ lục III - Nhóm 1
- Văn bản gốc
- Nghị định 24/2026/NĐ-CP
Nghị định 33/2024/NĐ-CP · Bảng 2B
Nghị định quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học
- Mức kiểm soát
- Hóa chất Bảng 2 theo CWC
- Danh mục
- Hóa chất Bảng theo CWC
- Hiệu lực
- từ 19/05/2024 · Còn hiệu lực
- Cơ quan / đầu mối
- Cơ quan thực hiện Công ước CWC / cơ quan quản lý chuyên ngành theo Nghị định 33/2024/NĐ-CP
- Yêu cầu chung
- Lưu ý quản lý, giấy phép và việc cần kiểm tra áp dụng cho cả Bảng 2B
- Văn bản gốc
- Nghị định 33/2024/NĐ-CP
Hướng dẫn tra tiếp
- Theo SDS / thành phần
- Xác định đúng chất thành viên hoặc mô tả vật liệu cụ thể; sau đó tra lại theo CAS/tên chính xác và đối chiếu câu chữ của phụ lục điều chỉnh.
- Ghi chú
- Dòng thuộc nhóm/chủng loại chung. Cần xác định chất thành viên/vật liệu cụ thể và đối chiếu câu chữ phụ lục chính thức trước khi kết luận pháp lý.
Nguồn bản ghi trong bộ dữ liệu: thuvienphapluat.vn · văn bản gốc: Nghị định 24/2026/NĐ-CP
Thấy sai CAS, danh mục hoặc mã HS? Báo cho chúng tôi