Danh mục hóa chất theo Công văn 424/BTNMT-KSONMT: Phối hợp triển khai thực hiện các quy định pháp luật về đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy
Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý
- Số hiệu
- 424/BTNMT-KSONMT
- Cơ quan ban hành
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
- Ngày ban hành
- 02/02/2023
- Hiệu lực từ
- 02/02/2023
- Tình trạng
- Công văn hành chính (không phải văn bản quy phạm pháp luật)
Theo bộ dữ liệu, cần kiểm tra văn bản đang hiệu lực.
- Phạm vi
- Văn bản phối hợp thực hiện quy định về đăng ký miễn trừ POPs; dùng để gắn lưu ý cấm nhập khẩu hoặc phải có chấp thuận đăng ký miễn trừ.
- Văn bản gốc
- Mở văn bản trên cổng chính thức
Phụ lục 1/2 (9 chất)
- Lưu ý quản lý
- Chất POP không được phép nhập khẩu hoặc đã hết hạn miễn trừ theo Công văn 424/BTNMT-KSONMT và quy định về POPs liên quan.
- Giấy phép / điều kiện
- Có dấu hiệu thuộc diện POPs với trạng thái cấm nhập khẩu hoặc không thuộc diện nhập khẩu thông thường theo ghi chú đã nạp vào workbook. Trước khi xử lý thông quan/lưu thông, cần xác minh chính xác hạn chế pháp lý hiện hành và xem có cơ chế miễn trừ hay không.
- Cần kiểm tra thêm
- Xác nhận đúng nhận dạng chất POPs, nồng độ, mục đích sử dụng, hồ sơ miễn trừ/chấp thuận và hiệu lực của hồ sơ trước khi kết luận thông quan hoặc lưu thông.
- Cơ quan / đầu mối
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường / Hải quan / cơ quan chuyên ngành
| Tên chất / hàng | CAS | Công thức | Mã HS gợi ý | Mức kiểm soát |
|---|---|---|---|---|
| PFOS, PFOSF và muối PFOS, PFOSF and salts |
1763-23-1; 307-35-7; 2795-39-3; 29457-72-5; 29081-56-9; 70225-14-8; 56773-42-3; 251099-16-8 | 2904.31.00; 2904.32.00; 2904.33.00; 2904.34.00; 2904.35.00; 2904.36.00; 3824.87.00 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | |
| Hexabromodiphenyl ether và Heptabromodiphenyl ether Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether |
68631-49-2; 207122-15-4; 446255-22-7; 207122-16-5 | 2909.30.00; 3824.88.00 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | |
| Tetrabromodiphenyl ether và Pentabromodiphenyl ether Tetrabromodiphenyl ether and Pentabromodiphenyl ether |
5436-43-1; 60348-60-9 | 2909.30.00; 3824.88.00 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | |
| Hexabromocyclododecane (HBCDD) | 25637-99-4; 3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8 | 2903.89.00 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | |
| Polychlorinated naphthalenes (PCN) | 70776-03-3 | 2903.99.00 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | |
| PFHxS, muối và hợp chất liên quan PFHxS, salts and related compounds |
355-46-4; 3871-99-6; 355-67-1; 29420-49-3; 70225-14-8; 70225-17-1 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | ||
| Decabromodiphenyl ether (DBDE) | 1163-19-5 | 2909.30.00; 3824.88.00 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | |
| Parafin clo hóa mạch ngắn (SCCP) Short-chain chlorinated paraffins (SCCP) |
85535-84-8; 68920-70-7; 71011-12-6; 85536-22-7; 85681-73-8; 108171-26-2 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) | ||
| PFOA và hợp chất liên quan PFOA and related compounds |
335-67-1; 2395-00-8; 2058-94-8; 376-27-2 | Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs) |