Tetrabromodiphenyl ether và Pentabromodiphenyl ether

Tetrabromodiphenyl ether and Pentabromodiphenyl ether · Chất đơn · CAS 5436-43-1; 60348-60-9

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Thông tin nhận dạng

Số CAS
5436-43-1; 60348-60-9
Tên tiếng Việt
Tetrabromodiphenyl ether và Pentabromodiphenyl ether
Tên tiếng Anh
Tetrabromodiphenyl ether and Pentabromodiphenyl ether
Tên khoa học
Tetra-/Pentabromodiphenyl ether group
Mã HS gợi ý
2909.30.00; 3824.88.00
Gợi ý sàng lọc, không phải kết quả phân loại. Mã HS thực tế xác định theo hàng hóa, thành phần và quy tắc phân loại hải quan. Hóa chất khác thuộc Chương 29
Tên gọi khác
Tetra-/Pentabromodiphenyl ether group; Tetrabromodiphenyl ether; Pentabromodiphenyl ether

Căn cứ / danh mục áp dụng

Công văn 424/BTNMT-KSONMT · Phụ lục 1/2

Công văn phối hợp thực hiện quy định pháp luật về đăng ký miễn trừ các chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy

Mức kiểm soát
Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POPs)
Danh mục
POPs
Hiệu lực
từ 02/02/2023 · Công văn hành chính (không phải văn bản quy phạm pháp luật)
Cơ quan / đầu mối
Bộ Nông nghiệp và Môi trường / Hải quan / cơ quan chuyên ngành
Yêu cầu chung
Lưu ý quản lý, giấy phép và việc cần kiểm tra áp dụng cho cả Phụ lục 1/2
Văn bản gốc
Công văn 424/BTNMT-KSONMT

Chính sách mặt hàng theo mã HS

Nguồn bản ghi trong bộ dữ liệu: vbpl.ts24.com.vn · văn bản gốc: Công văn 424/BTNMT-KSONMT

Thấy sai CAS, danh mục hoặc mã HS? Báo cho chúng tôi

← Tra cứu hóa chất

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu