Nhóm HS 0106 — Động vật sống khác

Thuộc Chương 01 — Động vật sống.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0106 — Động vật sống khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0106 Động vật sống khác
- Động vật có vú:
0106.11.00 - - Bộ động vật linh trưởng kg/con 5%
0106.12 - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0106.12.10 - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg/con 5%
0106.12.20 - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) kg/con 5%
0106.13.00 - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) kg/con 5%
0106.14.00 - - Thỏ (Rabbits và hares) kg/con 5%
0106.19.00 - - Loại khác kg/con 5%
0106.20.00 - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg/con 5%
- Các loại chim:
0106.31.00 - - Chim săn mồi kg/con 5%
0106.32.00 - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) kg/con 5%
0106.33.00 - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) kg/con 5%
0106.39.00 - - Loại khác kg/con 5%
- Côn trùng:
0106.41.00 - - Các loại ong kg/con 5%
0106.49.00 - - Loại khác kg/con 5%
0106.90.00 - Loại khác kg/con 5%