Nhóm HS 0106 — Động vật sống khác
Thuộc Chương 01 — Động vật sống.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0106 | Động vật sống khác | ||
| - Động vật có vú: | |||
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởng | kg/con | 5% |
| 0106.12 | - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||
| 0106.12.10 | - - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg/con | 5% |
| 0106.12.20 | - - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | kg/con | 5% |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg/con | 5% |
| 0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares) | kg/con | 5% |
| 0106.19.00 | - - Loại khác | kg/con | 5% |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg/con | 5% |
| - Các loại chim: | |||
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồi | kg/con | 5% |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) | kg/con | 5% |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) | kg/con | 5% |
| 0106.39.00 | - - Loại khác | kg/con | 5% |
| - Côn trùng: | |||
| 0106.41.00 | - - Các loại ong | kg/con | 5% |
| 0106.49.00 | - - Loại khác | kg/con | 5% |
| 0106.90.00 | - Loại khác | kg/con | 5% |