0302.42.00 Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99 › Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
Anchovies (Engraulis spp.)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03024200.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY, KR, TH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 2% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 15% | AI |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0302
0302 — Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- 0302.11.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
- 0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0302.19.00 - - Loại khác
- 0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
- 0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 0302.23.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
- 0302.24.00 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
- 0302.29.00 - - Loại khác
- 0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 0302.32.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 0302.33.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0302.34.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 0302.35.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
- 0302.36.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0302.39.00 - - Loại khác
- 0302.41.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0302.42.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
- 0302.43.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
- 0302.44.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
- 0302.45.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 0302.46.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
- 0302.47.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0302.49.00 - - Loại khác
- 0302.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0302.52.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0302.53.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0302.54.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0302.55.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0302.56.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 0302.59.00 - - Loại khác
- 0302.71.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
- 0302.72.10 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
- 0302.72.90 - - - Loại khác
- 0302.73.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
- 0302.74.00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0302.79.00 - - Loại khác
- 0302.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0302.82.00 - - Cá đuối (Rajidae)
- 0302.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0302.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 0302.85.00 - - Cá tráp biển (Sparidae)
- 0302.89.11 - - - - Cá mú
- 0302.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
- 0302.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 0302.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- 0302.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 0302.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
- 0302.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 0302.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 0302.89.19 - - - - Loại khác
- 0302.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 0302.89.23 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 0302.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 0302.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 0302.89.29 - - - - Loại khác
- 0302.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 0302.92.00 - - Vây cá mập
- 0302.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi