0302.89.13 Cá biển – Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99 › Loại khác › Cá biển › Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

Bluntnose lizardfish (Trachinocephalus myops)

Đơn vị tính: kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03028913.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 12%
NK thông thường 18%
VAT 5% / 8% / 10% *
TTĐB —
BVMT Không
XK 0%

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 0302.89.13
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: MY, KR, TH
VKFTA 0% VK
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AHKFTA 2% AHK
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 6%
  • RCEP (Úc): 6%
  • RCEP (Trung Quốc): 6%
  • RCEP (Nhật Bản): 6,5%
  • RCEP (Hàn Quốc): 6%
  • RCEP (New Zealand): 6%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AIFTA 15% AI

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 0302

0302 — Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi