0302.89.28 Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) – Loại khác
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99 › Loại khác › Loại khác › Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
Wallago (Wallago attu) and giant river-catfish (Sperata seenghala)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03028928.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY, KR, TH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 15% | AI |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0302
0302 — Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- 0302.11.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0302.13.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
- 0302.14.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0302.19.00 - - Loại khác
- 0302.21.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
- 0302.22.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 0302.23.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
- 0302.24.00 - - Cá bơn turbots (Psetta maxima)
- 0302.29.00 - - Loại khác
- 0302.31.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 0302.32.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 0302.33.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0302.34.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 0302.35.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
- 0302.36.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0302.39.00 - - Loại khác
- 0302.41.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0302.42.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)
- 0302.43.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
- 0302.44.00 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
- 0302.45.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 0302.46.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
- 0302.47.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0302.49.00 - - Loại khác
- 0302.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0302.52.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0302.53.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0302.54.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0302.55.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0302.56.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 0302.59.00 - - Loại khác
- 0302.71.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
- 0302.72.10 - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)
- 0302.72.90 - - - Loại khác
- 0302.73.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
- 0302.74.00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0302.79.00 - - Loại khác
- 0302.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0302.82.00 - - Cá đuối (Rajidae)
- 0302.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0302.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 0302.85.00 - - Cá tráp biển (Sparidae)
- 0302.89.11 - - - - Cá mú
- 0302.89.12 - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)
- 0302.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 0302.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- 0302.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 0302.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
- 0302.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 0302.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 0302.89.19 - - - - Loại khác
- 0302.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 0302.89.23 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 0302.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 0302.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 0302.89.29 - - - - Loại khác
- 0302.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 0302.92.00 - - Vây cá mập
- 0302.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi