Nhóm HS 0304 — Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Thuộc Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0304 — Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0304 Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 15%
0304.32.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 15%
0304.33.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 15%
0304.39.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
0304.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 15%
0304.42.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 15%
0304.43.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 15%
0304.44.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 15%
0304.45.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.46.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.47.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0304.48.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.49.00 - - Loại khác kg 15%
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0304.51.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 15%
0304.52.00 - - Cá hồi kg 15%
0304.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 15%
0304.54.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.55.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.56.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0304.57.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.59.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
0304.61.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 15%
0304.62.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 15%
0304.63.00 - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) kg 15%
0304.69.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
0304.71.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 15%
0304.72.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 15%
0304.73.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 15%
0304.74.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 15%
0304.75.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 15%
0304.79.00 - - Loại khác kg 15%
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
0304.81.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 15%
0304.82.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 15%
0304.83.00 - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) kg 15%
0304.84.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.85.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.86.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 15%
0304.87.00 - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 15%
0304.88.00 - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.89 - - Loại khác:
0304.89.10 - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) kg 15%
0304.89.90 - - - Loại khác kg 15%
- Loại khác, đông lạnh:
0304.91.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 15%
0304.92.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 15%
0304.93.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 15%
0304.94.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 15%
0304.95.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 15%
0304.96.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0304.97.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 15%
0304.99 - - Loại khác:
0304.99.10 - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) kg 15%
0304.99.90 - - - Loại khác kg 15%