Nhóm HS 0602 — Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

Thuộc Chương 06 — Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0602 — Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0602 Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm
0602.10 - Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10 - - Của cây phong lan kg/cành 0%
0602.10.20 - - Của cây cao su kg/cành 0%
0602.10.90 - - Loại khác kg/cành 0%
0602.20.00 - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được kg/cây 0%
0602.30.00 - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành kg/cây 0%
0602.40.00 - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành kg/cây 0%
0602.90 - Loại khác:
0602.90.10 - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ kg/cành 0%
0602.90.20 - - Cây phong lan giống kg/cây 0%
0602.90.40 - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) kg/cây 0%
0602.90.50 - - Cây cao su giống (SEN) kg/cây 0%
0602.90.60 - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) kg/cây 0%
0602.90.90 - - Loại khác kg/cây 0%