Nhóm HS 0603 — Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

Thuộc Chương 06 — Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0603 — Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0603 Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
- Tươi:
0603.11.00 - - Hoa hồng kg/cành 20%
0603.12.00 - - Hoa cẩm chướng kg/cành 20%
0603.13.00 - - Phong lan kg/cành 20%
0603.14.00 - - Hoa cúc kg/cành 20%
0603.15.00 - - Họ hoa ly (Lilium spp.) kg/cành 20%
0603.19.00 - - Loại khác kg/cành 20%
0603.90.00 - Loại khác kg/cành 20%