Nhóm HS 1006 — Lúa gạo

Thuộc Chương 10 — Ngũ cốc.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1006 — Lúa gạo
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1006 Lúa gạo
1006.10 - Thóc:
1006.10.10 - - Phù hợp để gieo trồng kg 0%
1006.10.90 - - Loại khác kg 40%
1006.20 - Gạo lứt:
1006.20.10 - - Gạo Hom Mali (SEN) kg 40%
1006.20.90 - - Loại khác kg 40%
1006.30 - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30 - - Gạo nếp (SEN) kg 40%
1006.30.40 - - Gạo Hom Mali (SEN) kg 40%
1006.30.50 - - Gạo Basmati (SEN) kg 40%
1006.30.60 - - Gạo Malys (SEN) kg 40%
1006.30.70 - - Gạo thơm khác (SEN) kg 40%
- - Loại khác:
1006.30.91 - - - Gạo đồ (1) kg 40%
1006.30.99 - - - Loại khác kg 40%
1006.40 - Tấm:
1006.40.10 - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) kg 40%
1006.40.90 - - Loại khác (SEN) kg 40%