Nhóm HS 1515 — Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng…

Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

Thuộc Chương 15 — Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1515 — Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng…
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1515 Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00 - - Dầu thô kg/lít 5%
1515.19.00 - - Loại khác kg/lít 15%
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00 - - Dầu thô kg/lít 5%
1515.29 - - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn kg/lít 5%
1515.29.19 - - - - Loại khác kg/lít 5%
- - - Loại khác:
1515.29.91 - - - - Các phần phân đoạn thể rắn kg/lít 20%
1515.29.99 - - - - Loại khác kg/lít 30%
1515.30 - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10 - - Dầu thô kg/lít 7%
1515.30.90 - - Loại khác kg/lít 15%
1515.50 - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10 - - Dầu thô kg/lít 7%
1515.50.20 - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 5%
1515.50.90 - - Loại khác kg/lít 25%
1515.60.00 - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng kg/lít 30%
1515.90 - Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11 - - - Dầu thô (SEN) kg/lít 5%
1515.90.12 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN) kg/lít 5%
1515.90.19 - - - Loại khác (SEN) kg/lít 25%
- - Dầu Tung:
1515.90.21 - - - Dầu thô kg/lít 5%
1515.90.22 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 5%
1515.90.29 - - - Loại khác kg/lít 10%
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31 - - - Dầu thô kg/lít 5%
1515.90.32 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 5%
1515.90.39 - - - Loại khác kg/lít 25%
- - Loại khác:
1515.90.91 - - - Dầu thô kg/lít 5%
1515.90.92 - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế kg/lít 5%
1515.90.99 - - - Loại khác kg/lít 30%