Nhóm HS 1806 — Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

Thuộc Chương 18 — Ca cao và các chế phẩm từ ca cao.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 1806 — Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
1806 Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao
1806.10.00 - Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác kg 20%
1806.20 - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
1806.20.10 - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh kg 20%
1806.20.90 - - Loại khác kg 18%
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31.00 - - Có nhân kg 13%
1806.32.00 - - Không có nhân kg 20%
1806.90 - Loại khác:
1806.90.10 - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) kg 13%
1806.90.30 - - Các chế phẩm thực phẩm từ bột, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, có chứa từ 40% trở lên nhưng không quá 50% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo kg 25%
1806.90.40 - - Các chế phẩm thực phẩm làm từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04, có chứa từ 5% trở lên nhưng không quá 10% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, được chế biến đặc biệt cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ kg 25%
1806.90.90 - - Loại khác kg 20%